Chia động từ hug
All Tenses of the Verb "hug"
Một động từ, mười hai thì. Xem *hug* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
hug · hugged · will hugViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + huggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + huggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + huggingThì hiện tại
I hug my dog when I get home.
Tôi ôm chú chó của mình khi về nhà.
They are hugging each other at the airport.
Họ đang ôm nhau ở sân bay.
I have hugged him to comfort him.
Tôi đã ôm anh ấy để an ủi.
The two friends have been hugging since they reunited.
Hai người bạn đã ôm nhau từ lúc đoàn tụ đến giờ.
Thì quá khứ
She hugged her daughter tightly.
Cô ấy ôm chặt con gái.
He was hugging his little sister when she started crying.
Anh ấy đang ôm em gái thì em bắt đầu khóc.
She had already hugged everyone before the ceremony began.
Cô ấy đã ôm hết mọi người trước khi lễ bắt đầu.
The mother had been hugging her child for minutes before letting go.
Người mẹ đã ôm con nhiều phút trước khi buông ra.
Thì tương lai
He will hug his family when he gets back.
Anh ấy sẽ ôm gia đình khi trở về.
At that moment, she will be hugging her best friend.
Vào lúc đó, cô ấy sẽ đang ôm người bạn thân nhất.
By sunset they will have hugged and made up.
Đến lúc hoàng hôn họ sẽ đã ôm nhau và làm hòa.
By 5pm they will have been hugging and crying for twenty minutes.
Đến 5 giờ chiều họ sẽ đã ôm nhau và khóc suốt hai mươi phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hug / hugs | Quá khứ đơn S + hugged | Tương lai đơn S + will + hug |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hugging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hugging | Tương lai tiếp diễn S + will be + hugging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hugged | Quá khứ hoàn thành S + had + hugged | Tương lai hoàn thành S + will have + hugged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hugging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hugging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hugging |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (hugged), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (hugged).
Thì tiếp diễn dùng be + V-ing (hugging), không dùng nguyên thể sau be.
