Chia động từ howl
All Tenses of the Verb "howl"
Một động từ, mười hai thì. Xem howl biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
howl · howled · will howlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + howlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + howledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + howlingThì hiện tại
The wind howls through the canyon every evening.
Gió gào rít qua hẻm núi mỗi tối.
The wolves are howling in the distance tonight.
Đàn sói đang tru lên ở đằng xa tối nay.
The storm has already howled for hours.
Cơn bão đã gào thét suốt nhiều giờ rồi.
The wolves have been howling continuously since dusk.
Đàn sói đã tru liên tục từ lúc chạng vạng.
Thì quá khứ
The wind howled fiercely as the storm hit the coast.
Gió gào thét dữ dội khi cơn bão đổ bộ vào bờ biển.
The wolves were howling when the moon rose.
Đàn sói đang tru khi trăng lên.
The storm had already howled violently before we found shelter.
Cơn bão đã gào thét dữ dội trước khi chúng tôi tìm được nơi trú ẩn.
The wolves had been howling for an hour before the hunters left.
Đàn sói đã tru suốt một tiếng trước khi các thợ săn rời đi.
Thì tương lai
The wind will howl through the mountains tonight.
Gió sẽ gào thét qua những ngọn núi tối nay.
This time tomorrow, the storm will be howling over the sea.
Giờ này ngày mai, cơn bão sẽ đang gào thét trên biển.
By the time we wake up, the storm will have howled for hours.
Đến khi chúng tôi thức dậy, cơn bão sẽ đã gào thét nhiều giờ.
By tonight, the storm will have been howling since the afternoon.
Đến tối nay, cơn bão sẽ đã gào thét từ buổi chiều.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + howl(s) | Quá khứ đơn S + howled | Tương lai đơn S + will + howl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + howling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + howling | Tương lai tiếp diễn S + will be + howling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + howled | Quá khứ hoàn thành S + had + howled | Tương lai hoàn thành S + will have + howled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + howling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + howling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + howling |
Luyện chia howl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → dùng quá khứ đơn 'howled'.
Sau 'is/am/are' cần V-ing (howling), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít 'the dog' dùng 'has', không dùng 'have'.

