Chia động từ hover
All Tenses of the Verb "hover"
Một động từ, mười hai thì. Xem hover biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hover · hovered · will hoverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hoveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hoveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hoveringThì hiện tại
The bee hovers around the blossom.
Con ong lơ lửng quanh bông hoa.
We are hovering above the city right now.
Chúng tôi đang lơ lửng trên thành phố ngay bây giờ.
The bird has already hovered above the nest.
Con chim đã lơ lửng trên tổ rồi.
They have been hovering over the site all morning.
Họ đã lơ lửng trên khu vực đó suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The hawk hovered above the field before diving.
Con diều hâu đã lơ lửng trên cánh đồng trước khi lao xuống.
The bee was hovering over the flower when it started to rain.
Con ong đang lơ lửng trên bông hoa thì trời bắt đầu mưa.
The bee had hovered near the jar before it flew off.
Con ong đã lơ lửng gần chiếc lọ trước khi bay đi.
The helicopter had been hovering above the site for an hour before it landed.
Trực thăng đã lơ lửng trên khu vực đó suốt một giờ trước khi hạ cánh.
Thì tương lai
The bee will hover near the flowers all afternoon.
Con ong sẽ lơ lửng gần những bông hoa suốt cả buổi chiều.
At 8pm the drone will be hovering above the stadium.
8 giờ tối máy bay không người lái sẽ đang lơ lửng trên sân vận động.
By next year the satellite will have hovered above the region for months.
Đến năm sau vệ tinh sẽ đã lơ lửng trên khu vực đó nhiều tháng.
By 2030 the satellite will have been hovering above the station for 20 years.
Đến 2030 vệ tinh sẽ đã lơ lửng trên trạm đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hover / hovers | Quá khứ đơn S + hovered | Tương lai đơn S + will + hover |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hovering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hovering | Tương lai tiếp diễn S + will be + hovering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hovered | Quá khứ hoàn thành S + had + hovered | Tương lai hoàn thành S + will have + hovered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hovering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hovering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hovering |
Luyện chia hover qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn → động từ thêm "-s/-es" (hovers).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (hovered), không dùng nguyên mẫu.

