Chia động từ housesit
All Tenses of the Verb "housesit"
Một động từ, mười hai thì. Xem housesit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
housesit · housesat · will housesitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + housesittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + housesatNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + housesittingThì hiện tại
He housesits for his sister whenever she travels.
Anh ấy trông nhà giúp chị gái mỗi khi chị đi du lịch.
We are housesitting for our neighbors while they're away.
Chúng tôi đang trông nhà cho hàng xóm trong lúc họ đi vắng.
He has already housesat for three different families.
Anh ấy đã từng trông nhà cho ba gia đình khác nhau rồi.
They have been housesitting since their friends left for Europe.
Họ đã trông nhà từ khi bạn họ đi châu Âu.
Thì quá khứ
I housesat for my aunt while she was in Japan.
Tôi đã trông nhà giúp dì trong lúc dì ở Nhật.
She was housesitting when the alarm went off.
Cô ấy đang trông nhà thì chuông báo động kêu.
I had already housesat twice before they asked me again.
Tôi đã trông nhà hai lần rồi trước khi họ nhờ lại lần nữa.
They had been housesitting for months before they got paid.
Họ đã trông nhà nhiều tháng trước khi được trả tiền.
Thì tương lai
We will housesit for them during the holidays.
Chúng tôi sẽ trông nhà giúp họ trong kỳ nghỉ.
At noon tomorrow I will be housesitting for my cousin.
Trưa mai tôi sẽ đang trông nhà giúp anh họ.
By next year he will have housesat for ten different clients.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã trông nhà cho mười khách hàng khác nhau.
By 2027 they will have been housesitting for that estate for a decade.
Đến 2027 họ sẽ đã trông nom điền trang đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + housesit / housesits | Quá khứ đơn S + housesat | Tương lai đơn S + will + housesit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + housesitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + housesitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + housesitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + housesat | Quá khứ hoàn thành S + had + housesat | Tương lai hoàn thành S + will have + housesat |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + housesitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + housesitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + housesitting |
Luyện chia housesit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 bất quy tắc là housesat, không thêm -ed như động từ có quy tắc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn housesat.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
