Chia động từ house
All Tenses of the Verb "house"
Một động từ, mười hai thì. Xem house biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
house · housed · will houseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + housingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + housedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + housingThì hiện tại
The library houses thousands of rare books.
Thư viện lưu trữ hàng ngàn cuốn sách quý hiếm.
We are housing three exchange students this semester.
Chúng tôi đang cho ba sinh viên trao đổi ở tạm học kỳ này.
This warehouse has housed the archive for decades.
Nhà kho này đã lưu trữ kho lưu trữ trong nhiều thập kỷ.
They have been housing refugees since the crisis began.
Họ đã cho người tị nạn tá túc kể từ khi khủng hoảng bắt đầu.
Thì quá khứ
The building housed a printing press in the 1920s.
Tòa nhà đã từng là nơi đặt một xưởng in vào những năm 1920.
The barn was housing the animals when the fire started.
Chuồng đang chứa các con vật khi đám cháy bắt đầu.
The old fort had housed soldiers long before it became a museum.
Pháo đài cũ đã từng là nơi đóng quân của binh lính rất lâu trước khi trở thành bảo tàng.
The camp had been housing families for a year before it closed.
Trại đã cho các gia đình tá túc trong một năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
The stadium will house the opening ceremony.
Sân vận động sẽ là nơi tổ chức lễ khai mạc.
Next month the building will be housing the new exhibit.
Tháng tới tòa nhà sẽ đang trưng bày triển lãm mới.
By the end of the project the tower will have housed three thousand families.
Đến cuối dự án tòa tháp sẽ đã cung cấp chỗ ở cho ba nghìn gia đình.
By next spring the camp will have been housing families for two years.
Đến mùa xuân năm sau trại sẽ đã cho các gia đình tá túc được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + house / houses | Quá khứ đơn S + housed | Tương lai đơn S + will + house |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + housing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + housing | Tương lai tiếp diễn S + will be + housing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + housed | Quá khứ hoàn thành S + had + housed | Tương lai hoàn thành S + will have + housed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + housing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + housing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + housing |
Luyện chia house qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last month) → dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: houses.
Hoàn thành đơn dùng have + V3 (housed); have been chỉ theo sau bởi V-ing khi ở thể tiếp diễn.
