GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ house

All Tenses of the Verb "house"

Một động từ, mười hai thì. Xem house biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhouse
V2 · QUÁ KHỨhoused
V3 · PHÂN TỪhoused
V-INGhousing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

house · housed · will house
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + housing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + housed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + housing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung về nơi cư trú, lưu trữ hoặc chứa đựng.
S + house / houses
Khẳng định:The shelter houses over a hundred animals.
Phủ định:This building doesn't house any offices.
Nghi vấn:Does the museum house ancient artifacts?

The library houses thousands of rare books.

Thư viện lưu trữ hàng ngàn cuốn sách quý hiếm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang tạm thời cho ở / chứa đựng một điều gì đó.
S + am/is/are + housing
Khẳng định:The city is housing refugees in the old school.
Phủ định:The centre isn't housing new arrivals this week.
Nghi vấn:Is the shelter housing more dogs than usual?

We are housing three exchange students this semester.

Chúng tôi đang cho ba sinh viên trao đổi ở tạm học kỳ này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã từng chứa đựng / cho ở, kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + housed
Khẳng định:The complex has housed hundreds of families since it opened.
Phủ định:The shelter hasn't housed that many pets before.
Nghi vấn:Has the building housed a school before?

This warehouse has housed the archive for decades.

Nhà kho này đã lưu trữ kho lưu trữ trong nhiều thập kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục cho ở / chứa đựng từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + housing
Khẳng định:The organization has been housing displaced families for months.
Phủ định:The dorm hasn't been housing international students this year.
Nghi vấn:How long has the centre been housing stray animals?

They have been housing refugees since the crisis began.

Họ đã cho người tị nạn tá túc kể từ khi khủng hoảng bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + housed
Khẳng định:The mansion housed a famous painter in the 1800s.
Phủ định:The old building didn't house any tenants.
Nghi vấn:Did the shelter house that many cats last year?

The building housed a printing press in the 1920s.

Tòa nhà đã từng là nơi đặt một xưởng in vào những năm 1920.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình chứa đựng tại một thời điểm quá khứ.
S + was/were + housing
Khẳng định:The gym was housing evacuees when the storm passed.
Phủ định:The centre wasn't housing anyone that week.
Nghi vấn:Was the school housing volunteers during the flood?

The barn was housing the animals when the fire started.

Chuồng đang chứa các con vật khi đám cháy bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + housed
Khẳng định:The building had housed a factory before it became apartments.
Phủ định:The shelter hadn't housed that species before.
Nghi vấn:Had the site housed a hospital before the war?

The old fort had housed soldiers long before it became a museum.

Pháo đài cũ đã từng là nơi đóng quân của binh lính rất lâu trước khi trở thành bảo tàng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + housing
Khẳng định:The centre had been housing refugees for months before funding ran out.
Phủ định:The dorm hadn't been housing that many students before the renovation.
Nghi vấn:Had the shelter been housing the dogs long before they were adopted?

The camp had been housing families for a year before it closed.

Trại đã cho các gia đình tá túc trong một năm trước khi nó đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + house
Khẳng định:The new complex will house two thousand residents.
Phủ định:The old wing won't house any more patients.
Nghi vấn:Will the shelter house the rescued animals?

The stadium will house the opening ceremony.

Sân vận động sẽ là nơi tổ chức lễ khai mạc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + housing
Khẳng định:By next year this block will be housing over five hundred families.
Phủ định:The centre won't be housing new arrivals during renovation.
Nghi vấn:Will the dorm be housing exchange students next term?

Next month the building will be housing the new exhibit.

Tháng tới tòa nhà sẽ đang trưng bày triển lãm mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + housed
Khẳng định:By 2030 the district will have housed thousands of new residents.
Phủ định:The shelter won't have housed all the strays by winter.
Nghi vấn:Will the centre have housed all the evacuees by tonight?

By the end of the project the tower will have housed three thousand families.

Đến cuối dự án tòa tháp sẽ đã cung cấp chỗ ở cho ba nghìn gia đình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + housing
Khẳng định:By 2035 the shelter will have been housing rescue animals for fifty years.
Phủ định:The dorm won't have been housing students long enough to justify the cost.
Nghi vấn:Will the centre have been housing refugees for a year by then?

By next spring the camp will have been housing families for two years.

Đến mùa xuân năm sau trại sẽ đã cho các gia đình tá túc được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + house / houses
Quá khứ đơn
S + housed
Tương lai đơn
S + will + house
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + housing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + housing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + housing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + housed
Quá khứ hoàn thành
S + had + housed
Tương lai hoàn thành
S + will have + housed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + housing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + housing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + housing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia house qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The shelter has housed the animals last month.The shelter housed the animals last month.

Có mốc thời gian quá khứ (last month) → dùng quá khứ đơn.

The building house many offices.The building houses many offices.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: houses.

They have been housed the refugees.They have housed the refugees.

Hoàn thành đơn dùng have + V3 (housed); have been chỉ theo sau bởi V-ing khi ở thể tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#house#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS