Chia động từ host
All Tenses of the Verb "host"
Một động từ, mười hai thì. Xem *host* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
host · hosted · will hostViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hostingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hostedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hostingThì hiện tại
She hosts a weekly podcast about technology.
Cô ấy tổ chức một podcast hàng tuần về công nghệ.
The university is hosting an international forum right now.
Trường đại học đang tổ chức một diễn đàn quốc tế ngay lúc này.
The city has hosted the Olympics twice.
Thành phố đã đăng cai tổ chức Thế vận hội hai lần.
He has been hosting the annual summit for five years.
Anh ấy đã đăng cai tổ chức hội nghị thường niên trong năm năm qua.
Thì quá khứ
The school hosted a science fair last week.
Trường đã tổ chức hội chợ khoa học vào tuần trước.
The team was hosting a workshop when the fire alarm rang.
Nhóm đang tổ chức hội thảo thì còi báo cháy reo.
The company had hosted three conferences before it moved offices.
Công ty đã tổ chức ba hội nghị trước khi chuyển văn phòng.
She had been hosting the programme for a decade before she retired.
Cô ấy đã dẫn chương trình suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The city will host the games in 2028.
Thành phố sẽ đăng cai các trò chơi vào năm 2028.
This time next month she will be hosting the annual gala.
Vào thời điểm này tháng sau cô ấy sẽ đang tổ chức dạ tiệc thường niên.
By 2030 the city will have hosted four major tournaments.
Đến năm 2030 thành phố sẽ đã đăng cai bốn giải đấu lớn.
By 2030 they will have been hosting annual conferences for twenty years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã tổ chức hội nghị thường niên được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + host / hosts | Quá khứ đơn S + hosted | Tương lai đơn S + will + host |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hosting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hosting | Tương lai tiếp diễn S + will be + hosting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hosted | Quá khứ hoàn thành S + had + hosted | Tương lai hoàn thành S + will have + hosted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hosting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hosting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hosting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Dùng since với hành động kéo dài đến hiện tại → cần hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (after) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
