GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ host

All Tenses of the Verb "host"

V1hostV2hostedV3hostedV-inghosting

Một động từ, mười hai thì. Xem *host* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

host · hosted · will host
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hosting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hosted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hosting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoạt động tổ chức thường xuyên.
S + host / hosts
Khẳng định:The company hosts a conference every year.
Phủ định:We don't host events on weekdays.
Nghi vấn:Does your school host competitions?

She hosts a weekly podcast about technology.

Cô ấy tổ chức một podcast hàng tuần về công nghệ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang tổ chức ngay lúc nói hoặc trong tương lai gần đã lên kế hoạch.
S + am/is/are + hosting
Khẳng định:They are hosting a webinar this week.
Phủ định:We aren't hosting any events this month.
Nghi vấn:Is your team hosting the meeting today?

The university is hosting an international forum right now.

Trường đại học đang tổ chức một diễn đàn quốc tế ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + hosted
Khẳng định:She has hosted three charity galas.
Phủ định:They haven't hosted an event since last year.
Nghi vấn:Have you ever hosted a live show?

The city has hosted the Olympics twice.

Thành phố đã đăng cai tổ chức Thế vận hội hai lần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hosting
Khẳng định:They have been hosting weekly meetups for two years.
Phủ định:She hasn't been hosting regularly lately.
Nghi vấn:How long have you been hosting this show?

He has been hosting the annual summit for five years.

Anh ấy đã đăng cai tổ chức hội nghị thường niên trong năm năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hosted
Khẳng định:They hosted the World Cup last decade.
Phủ định:We didn't host any events last year.
Nghi vấn:Did you host the summit in 2023?

The school hosted a science fair last week.

Trường đã tổ chức hội chợ khoa học vào tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hosting
Khẳng định:They were hosting a conference when the power went out.
Phủ định:We weren't hosting an event at that time.
Nghi vấn:Were you hosting a party last night?

The team was hosting a workshop when the fire alarm rang.

Nhóm đang tổ chức hội thảo thì còi báo cháy reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hosted
Khẳng định:They had hosted five events before the merger.
Phủ định:She hadn't hosted an online show before last year.
Nghi vấn:Had the city hosted a major event before?

The company had hosted three conferences before it moved offices.

Công ty đã tổ chức ba hội nghị trước khi chuyển văn phòng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hosting
Khẳng định:They had been hosting monthly events for a year before they stopped.
Phủ định:We hadn't been hosting webinars before the pandemic.
Nghi vấn:Had you been hosting the show for long before you quit?

She had been hosting the programme for a decade before she retired.

Cô ấy đã dẫn chương trình suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + host
Khẳng định:We will host a dinner for our clients next week.
Phủ định:They won't host the event in summer.
Nghi vấn:Will you host the meeting tomorrow?

The city will host the games in 2028.

Thành phố sẽ đăng cai các trò chơi vào năm 2028.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hosting
Khẳng định:We will be hosting guests all weekend.
Phủ định:They won't be hosting any tours next week.
Nghi vấn:Will you be hosting the show tomorrow night?

This time next month she will be hosting the annual gala.

Vào thời điểm này tháng sau cô ấy sẽ đang tổ chức dạ tiệc thường niên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hosted
Khẳng định:By June the team will have hosted ten events.
Phủ định:They won't have hosted enough panels by then.
Nghi vấn:Will you have hosted the summit before March?

By 2030 the city will have hosted four major tournaments.

Đến năm 2030 thành phố sẽ đã đăng cai bốn giải đấu lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hosting
Khẳng định:By December they will have been hosting the series for two years.
Phủ định:We won't have been hosting long by then.
Nghi vấn:Will she have been hosting the show for a decade by 2028?

By 2030 they will have been hosting annual conferences for twenty years.

Đến năm 2030 họ sẽ đã tổ chức hội nghị thường niên được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + host / hosts
Quá khứ đơn
S + hosted
Tương lai đơn
S + will + host
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hosting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hosting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hosting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hosted
Quá khứ hoàn thành
S + had + hosted
Tương lai hoàn thành
S + will have + hosted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hosting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hosting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hosting
6

Lỗi thường gặp

They have hosted it last year.They hosted it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

We are hosting this event since 2022.We have been hosting this event since 2022.

Dùng since với hành động kéo dài đến hiện tại → cần hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

She will host the show after she will arrive.She will host the show after she arrives.

Mệnh đề thời gian (after) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#host#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS