Chia động từ hose
All Tenses of the Verb "hose"
Một động từ, mười hai thì. Xem hose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hose(s) · hosed · will hoseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hosingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hosedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hosingThì hiện tại
Dad hoses the garden every evening in summer.
Bố tưới nước cho khu vườn mỗi buổi tối vào mùa hè.
She is hosing down the patio right now.
Cô ấy đang xịt rửa sân hiên ngay bây giờ.
She has already hosed the muddy dog.
Cô ấy đã xịt rửa xong con chó bị lấm bùn.
They have been hosing the pavement since morning.
Họ đã xịt rửa vỉa hè từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
We hosed the tent before packing it away.
Chúng tôi đã xịt rửa lều trước khi gấp cất đi.
He was hosing the driveway when the neighbor arrived.
Anh ấy đang xịt rửa lối xe vào thì hàng xóm đến.
They had hosed the deck before the storm hit.
Họ đã xịt rửa sân hiên xong trước khi cơn bão ập đến.
She had been hosing the patio for a while before the pipe burst.
Cô ấy đã xịt rửa sân hiên một lúc trước khi ống nước bị vỡ.
Thì tương lai
We will hose the tent before we pack it.
Chúng tôi sẽ xịt rửa lều trước khi gấp cất.
This time tomorrow he will be hosing the driveway.
Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang xịt rửa lối xe.
By the time you arrive, I will have hosed the patio.
Đến khi bạn tới, tôi sẽ đã xịt rửa xong sân hiên.
By evening he will have been hosing the driveway for hours.
Đến tối anh ấy sẽ đã xịt rửa lối xe suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hose / hoses | Quá khứ đơn S + hosed | Tương lai đơn S + will + hose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hosing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hosing | Tương lai tiếp diễn S + will be + hosing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hosed | Quá khứ hoàn thành S + had + hosed | Tương lai hoàn thành S + will have + hosed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hosing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hosing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hosing |
Luyện chia hose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (hosed), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn với động từ có quy tắc cần thêm -ed.
Động từ tận cùng bằng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing (hose → hosing).
