Chia động từ hop
All Tenses of the Verb "hop"
Một động từ, mười hai thì. Xem hop biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hop · hopped · will hopViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hoppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hoppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hoppingThì hiện tại
She hops on one foot for fun.
Cô bé nhảy lò cò một chân cho vui.
The rabbit is hopping through the grass.
Con thỏ đang nhảy lò cò qua bãi cỏ.
The kangaroo has hopped across the field.
Con kangaroo đã nhảy qua cánh đồng.
He has been hopping from one project to another.
Anh ấy đã nhảy hết dự án này sang dự án khác.
Thì quá khứ
He hopped over the small fence.
Anh ấy nhảy qua hàng rào nhỏ.
She was hopping around the room when the music stopped.
Cô ấy đang nhảy lò cò quanh phòng khi nhạc dừng lại.
He had hopped over the wall before anyone noticed.
Anh ấy đã nhảy qua tường trước khi ai đó để ý.
The rabbit had been hopping across the field for minutes before it stopped.
Con thỏ đã nhảy lò cò qua cánh đồng vài phút trước khi dừng lại.
Thì tương lai
The bunny will hop away when it hears the noise.
Con thỏ sẽ nhảy đi khi nghe thấy tiếng động.
At noon the frogs will be hopping across the pond.
Trưa mai lũ ếch sẽ đang nhảy qua ao.
By evening the kangaroo will have hopped many miles.
Đến tối con kangaroo sẽ đã nhảy được nhiều dặm.
By the end of the game they will have been hopping for thirty minutes.
Đến cuối trận họ sẽ đã nhảy lò cò suốt ba mươi phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hop / hops | Quá khứ đơn S + hopped | Tương lai đơn S + will + hop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hopping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hopping | Tương lai tiếp diễn S + will be + hopping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hopped | Quá khứ hoàn thành S + had + hopped | Tương lai hoàn thành S + will have + hopped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hopping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hopping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hopping |
Luyện chia hop qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (hopped), không dùng nguyên mẫu (hop).
Động từ hop gấp đôi phụ âm cuối trước -ed thành hopped, không phải hoped (nghĩa là 'hy vọng').
Ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít thêm -s (hops).

