Chia động từ hook
All Tenses of the Verb "hook"
Một động từ, mười hai thì. Xem hook biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hook · hooked · will hookViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hookingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hookedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hookingThì hiện tại
The mechanic hooks the chain to the bumper.
Người thợ máy móc dây xích vào cản xe.
The fisherman is hooking a bright lure onto his line.
Người câu cá đang móc con mồi sáng màu vào dây câu.
They have hooked the boat to the dock.
Họ đã buộc móc thuyền vào bến rồi.
She has been hooking rugs together for the craft fair.
Cô ấy đã móc các tấm thảm lại với nhau cho hội chợ thủ công.
Thì quá khứ
I hooked my jacket on the back of the door.
Tôi đã móc áo khoác lên phía sau cửa.
I was hooking up the printer when my computer crashed.
Tôi đang kết nối máy in thì máy tính bị treo.
The angler had hooked a huge fish before we even arrived.
Người câu cá đã móc được một con cá to trước khi chúng tôi đến.
He had been hooking fish all afternoon before his line snapped.
Anh ấy đã câu được cá cả buổi chiều trước khi dây câu bị đứt.
Thì tương lai
He will hook the boat to the trailer before we leave.
Anh ấy sẽ móc thuyền vào rơ-moóc trước khi chúng ta đi.
At noon she will be hooking fish off the pier.
Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang câu cá ngoài cầu tàu.
By tonight they will have hooked the generator to the house.
Đến tối nay họ sẽ đã nối máy phát điện với ngôi nhà.
By next year he will have been hooking cables at the studio for a decade.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã nối cáp tại studio đó tròn mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hook / hooks | Quá khứ đơn S + hooked | Tương lai đơn S + will + hook |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hooking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hooking | Tương lai tiếp diễn S + will be + hooking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hooked | Quá khứ hoàn thành S + had + hooked | Tương lai hoàn thành S + will have + hooked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hooking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hooking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hooking |
Luyện chia hook qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (hooked), không dùng nguyên mẫu.
Có "since" báo hiệu hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau am/is/are, động từ chính phải thêm -ing.
