GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ honor

All Tenses of the Verb "honor"

Một động từ, mười hai thì. Xem honor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhonor
V2 · QUÁ KHỨhonored
V3 · PHÂN TỪhonored
V-INGhonoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

honor · honored · will honor
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + honoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + honored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + honoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Chính sách, sự thật chung, thói quen tôn trọng cam kết.
S + honor / honors
Khẳng định:The company honors all warranty claims.
Phủ định:He doesn't honor his promises.
Nghi vấn:Does the bank honor this cheque?

She honors her commitments.

Cô ấy luôn tôn trọng những cam kết của mình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình tôn vinh / tuân thủ một điều gì đó, tạm thời.
S + am/is/are + honoring
Khẳng định:The city is honoring the veterans today.
Phủ định:They aren't honoring the agreement anymore.
Nghi vấn:Is the store honoring the discount code?

We are honoring his memory with a ceremony.

Chúng tôi đang tôn vinh kỷ niệm của ông ấy bằng một buổi lễ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã tôn trọng / thực hiện xong, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại.
S + have/has + honored
Khẳng định:She has honored every contract she signed.
Phủ định:He hasn't honored his side of the deal.
Nghi vấn:Have they honored the agreement?

The museum has honored his legacy with a new exhibit.

Bảo tàng đã tôn vinh di sản của ông ấy bằng một triển lãm mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục tôn vinh / tuân thủ từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + honoring
Khẳng định:The town has been honoring this tradition for centuries.
Phủ định:The company hasn't been honoring its refund policy lately.
Nghi vấn:How long have they been honoring this custom?

They have been honoring the anniversary every year since 1990.

Họ đã tổ chức tôn vinh ngày kỷ niệm này mỗi năm kể từ 1990.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + honored
Khẳng định:The government honored the soldiers with a medal.
Phủ định:The airline didn't honor the ticket.
Nghi vấn:Did the store honor the warranty?

She honored her mother's wish.

Cô ấy đã thực hiện đúng nguyện vọng của mẹ mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình tôn vinh tại một thời điểm quá khứ.
S + was/were + honoring
Khẳng định:The city was honoring the firefighters when the storm hit.
Phủ định:The bank wasn't honoring old cheques at that time.
Nghi vấn:Were they honoring the ceasefire agreement?

The community was honoring its founder when the news broke.

Cộng đồng đang tôn vinh người sáng lập khi tin tức được đưa ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + honored
Khẳng định:They had honored the contract before the dispute began.
Phủ định:The insurer hadn't honored the claim before it expired.
Nghi vấn:Had the company honored its warranty before closing?

She had honored her promise long before he asked again.

Cô ấy đã thực hiện đúng lời hứa từ rất lâu trước khi anh ấy hỏi lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + honoring
Khẳng định:The family had been honoring that tradition for generations before it faded.
Phủ định:The store hadn't been honoring that coupon for long before it expired.
Nghi vấn:Had they been honoring the treaty before the conflict resumed?

The village had been honoring the harvest festival for decades before it stopped.

Ngôi làng đã tổ chức lễ hội thu hoạch đó nhiều thập kỷ trước khi nó dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + honor
Khẳng định:We will honor the agreement.
Phủ định:They won't honor the refund request.
Nghi vấn:Will the school honor his scholarship?

The city will honor her contribution next month.

Thành phố sẽ tôn vinh đóng góp của bà ấy vào tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + honoring
Khẳng định:This time next week we will be honoring the retiring staff.
Phủ định:The office won't be honoring walk-in requests during the holiday.
Nghi vấn:Will you be honoring the old contract terms?

At the ceremony they will be honoring three community leaders.

Tại buổi lễ họ sẽ đang tôn vinh ba nhà lãnh đạo cộng đồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + honored
Khẳng định:By next year the museum will have honored over a hundred veterans.
Phủ định:The company won't have honored the deal by the deadline.
Nghi vấn:Will they have honored the contract by June?

By the end of the ceremony they will have honored all the winners.

Đến cuối buổi lễ họ sẽ đã tôn vinh xong tất cả người chiến thắng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + honoring
Khẳng định:By 2030 the foundation will have been honoring scholars for fifty years.
Phủ định:The bank won't have been honoring that promotion long enough to renew it.
Nghi vấn:Will the school have been honoring this scholarship for ten years by then?

By next spring they will have been honoring this tradition for two decades.

Đến mùa xuân năm sau họ sẽ đã duy trì tôn vinh truyền thống này được hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + honor / honors
Quá khứ đơn
S + honored
Tương lai đơn
S + will + honor
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + honoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + honoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + honoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + honored
Quá khứ hoàn thành
S + had + honored
Tương lai hoàn thành
S + will have + honored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + honoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + honoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + honoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia honor qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The bank has honored the cheque yesterday.The bank honored the cheque yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

I am honor my promise.I honor my promise.

Honor mang tính trạng thái khi nói về nguyên tắc/cam kết, dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.

They have been honored the contract.They have honored the contract.

Hoàn thành đơn (have honored) diễn tả kết quả rõ ràng; have been chỉ theo sau bởi V-ing khi ở thể tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#honor#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS