Chia động từ honor
All Tenses of the Verb "honor"
Một động từ, mười hai thì. Xem honor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
honor · honored · will honorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + honoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + honoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + honoringThì hiện tại
She honors her commitments.
Cô ấy luôn tôn trọng những cam kết của mình.
We are honoring his memory with a ceremony.
Chúng tôi đang tôn vinh kỷ niệm của ông ấy bằng một buổi lễ.
The museum has honored his legacy with a new exhibit.
Bảo tàng đã tôn vinh di sản của ông ấy bằng một triển lãm mới.
They have been honoring the anniversary every year since 1990.
Họ đã tổ chức tôn vinh ngày kỷ niệm này mỗi năm kể từ 1990.
Thì quá khứ
She honored her mother's wish.
Cô ấy đã thực hiện đúng nguyện vọng của mẹ mình.
The community was honoring its founder when the news broke.
Cộng đồng đang tôn vinh người sáng lập khi tin tức được đưa ra.
She had honored her promise long before he asked again.
Cô ấy đã thực hiện đúng lời hứa từ rất lâu trước khi anh ấy hỏi lại.
The village had been honoring the harvest festival for decades before it stopped.
Ngôi làng đã tổ chức lễ hội thu hoạch đó nhiều thập kỷ trước khi nó dừng lại.
Thì tương lai
The city will honor her contribution next month.
Thành phố sẽ tôn vinh đóng góp của bà ấy vào tháng tới.
At the ceremony they will be honoring three community leaders.
Tại buổi lễ họ sẽ đang tôn vinh ba nhà lãnh đạo cộng đồng.
By the end of the ceremony they will have honored all the winners.
Đến cuối buổi lễ họ sẽ đã tôn vinh xong tất cả người chiến thắng.
By next spring they will have been honoring this tradition for two decades.
Đến mùa xuân năm sau họ sẽ đã duy trì tôn vinh truyền thống này được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + honor / honors | Quá khứ đơn S + honored | Tương lai đơn S + will + honor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + honoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + honoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + honoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + honored | Quá khứ hoàn thành S + had + honored | Tương lai hoàn thành S + will have + honored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + honoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + honoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + honoring |
Luyện chia honor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Honor mang tính trạng thái khi nói về nguyên tắc/cam kết, dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Hoàn thành đơn (have honored) diễn tả kết quả rõ ràng; have been chỉ theo sau bởi V-ing khi ở thể tiếp diễn.
