Chia động từ hone
All Tenses of the Verb "hone"
Một động từ, mười hai thì. Xem hone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hone · honed · will honeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + honingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + honedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + honingThì hiện tại
Constant practice hones her public speaking skills.
Luyện tập liên tục mài giũa kỹ năng nói trước công chúng của cô ấy.
They are honing their teamwork before the tournament.
Họ đang mài giũa kỹ năng làm việc nhóm trước giải đấu.
The chef has honed his technique through years of practice.
Đầu bếp đã mài giũa kỹ thuật của mình qua nhiều năm luyện tập.
They have been honing their strategy since the season began.
Họ đã mài giũa chiến thuật kể từ khi mùa giải bắt đầu.
Thì quá khứ
He honed his craft while working overseas.
Anh ấy đã mài giũa tay nghề khi làm việc ở nước ngoài.
They were honing their pitch when the investors arrived.
Họ đang mài giũa bài thuyết trình khi các nhà đầu tư đến.
He had honed his skills long before the competition started.
Anh ấy đã mài giũa kỹ năng từ lâu trước khi cuộc thi bắt đầu.
They had been honing their skills for a decade before winning the title.
Họ đã mài giũa kỹ năng suốt một thập kỷ trước khi giành chức vô địch.
Thì tương lai
Regular training will hone your reflexes.
Luyện tập thường xuyên sẽ mài giũa phản xạ của bạn.
This time next year, he will be honing his skills abroad.
Giờ này năm sau, anh ấy sẽ đang mài giũa kỹ năng ở nước ngoài.
By the finals, they will have honed their strategy perfectly.
Đến trận chung kết, họ sẽ đã mài giũa chiến thuật một cách hoàn hảo.
By 2030 she will have been honing her craft for fifteen years.
Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã mài giũa tay nghề suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hone / hones | Quá khứ đơn S + honed | Tương lai đơn S + will + hone |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + honing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + honing | Tương lai tiếp diễn S + will be + honing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + honed | Quá khứ hoàn thành S + had + honed | Tương lai hoàn thành S + will have + honed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + honing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + honing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + honing |
Luyện chia hone qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (honed), không dùng nguyên mẫu.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói dùng hiện tại tiếp diễn (is honing).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (hone), không thêm -ed.

