GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ homestead

All Tenses of the Verb "homestead"

Một động từ, mười hai thì. Xem homestead biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhomestead
V2 · QUÁ KHỨhomesteaded
V3 · PHÂN TỪhomesteaded
V-INGhomesteading
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen định cư khai hoang, sự thật, không nhấn vào quá trình.

homestead · homesteaded · will homestead
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + homesteading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + homesteaded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + homesteading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Lối sống tự cung tự cấp, thói quen, sự thật thường xuyên.
S + homestead / homesteads
Khẳng định:The couple homesteads a small plot in the mountains.
Phủ định:They don't homestead in the winter months.
Nghi vấn:Do many young families homestead these days?

Some people homestead to live more self-sufficiently.

Một số người định cư khai hoang để sống tự cung tự cấp hơn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + homesteading
Khẳng định:They are homesteading this valley this year.
Phủ định:She isn't homesteading alone anymore.
Nghi vấn:Are you homesteading full time now?

We are homesteading a five-acre plot right now.

Chúng tôi đang khai hoang lập trại trên mảnh đất năm mẫu ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + homesteaded
Khẳng định:They have homesteaded this land for six years.
Phủ định:She hasn't homesteaded outside of summer before.
Nghi vấn:Have you ever homesteaded before?

His family has homesteaded this ridge since 2018.

Gia đình anh ấy đã khai hoang lập trại trên triền đồi này từ năm 2018.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + homesteading
Khẳng định:They have been homesteading this land for over a decade.
Phủ định:He hasn't been homesteading long enough to be self-sufficient.
Nghi vấn:How long have they been homesteading out here?

The family has been homesteading this valley since they left the city.

Gia đình đã khai hoang lập trại trên thung lũng này kể từ khi rời thành phố.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + homesteaded
Khẳng định:Her ancestors homesteaded this land in the 1800s.
Phủ định:They didn't homestead after the first harsh winter.
Nghi vấn:Did your grandparents homestead this valley?

Pioneers homesteaded much of the western frontier.

Những người tiên phong đã khai hoang lập trại phần lớn miền biên giới phía tây.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + homesteading
Khẳng định:They were homesteading the ridge when the storm hit.
Phủ định:She wasn't homesteading alone that winter.
Nghi vấn:Were they homesteading this land when the war began?

We were homesteading the valley when the drought struck.

Chúng tôi đang khai hoang lập trại trên thung lũng khi hạn hán ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + homesteaded
Khẳng định:They had homesteaded the land long before the railroad arrived.
Phủ định:She hadn't homesteaded before joining the settlement.
Nghi vấn:Had your family homesteaded this valley before the war?

The Smiths had already homesteaded the plot when the surveyors arrived.

Gia đình họ Smith đã khai hoang lập trại trên mảnh đất trước khi đoàn khảo sát đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + homesteading
Khẳng định:They had been homesteading the valley for years before the town was built.
Phủ định:He hadn't been homesteading long before he gave up and moved on.
Nghi vấn:Had the family been homesteading this ridge before the fire?

She had been homesteading the land for a decade before selling it.

Bà đã khai hoang lập trại trên mảnh đất đó cả chục năm trước khi bán nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, kế hoạch định cư khai hoang.
S + will + homestead
Khẳng định:We will homestead the northern plot next spring.
Phủ định:They won't homestead without proper water access.
Nghi vấn:Will you homestead this land after retiring?

The young couple will homestead the mountain plot next year.

Cặp vợ chồng trẻ sẽ khai hoang lập trại trên khu đất trên núi vào năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + homesteading
Khẳng định:This time next year we will be homesteading the new plot.
Phủ định:She won't be homesteading alone by then.
Nghi vấn:Will they still be homesteading this valley in ten years?

By next spring they will be homesteading a much larger plot.

Đến mùa xuân tới họ sẽ đang khai hoang lập trại trên một khu đất lớn hơn nhiều.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + homesteaded
Khẳng định:By next decade they will have homesteaded this entire valley.
Phủ định:She won't have homesteaded enough land to be self-sufficient by then.
Nghi vấn:Will they have homesteaded this ridge long enough to build a house?

By 2035 the family will have homesteaded this land for a generation.

Đến năm 2035 gia đình sẽ đã khai hoang lập trại trên khu đất này trọn một thế hệ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + homesteading
Khẳng định:By next year we will have been homesteading this land for five seasons.
Phủ định:They won't have been homesteading long enough to be fully self-sufficient.
Nghi vấn:Will you have been homesteading this valley for ten years by 2030?

By 2030 the family will have been homesteading that ridge for two decades.

Đến 2030 gia đình sẽ đã khai hoang lập trại trên triền đồi đó được hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + homestead / homesteads
Quá khứ đơn
S + homesteaded
Tương lai đơn
S + will + homestead
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + homesteading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + homesteading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + homesteading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + homesteaded
Quá khứ hoàn thành
S + had + homesteaded
Tương lai hoàn thành
S + will have + homesteaded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + homesteading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + homesteading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + homesteading
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia homestead qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They have homestead this land since 2015.→✓ They have homesteaded this land since 2015.

Sau have/has phải dùng V3 (homesteaded), không dùng nguyên mẫu.

✗ She homestead the valley last spring.→✓ She homesteaded the valley last spring.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last spring) → dùng quá khứ đơn (homesteaded).

✗ We will homestead when we will save enough money.→✓ We will homestead when we save enough money.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#homestead#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS