GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ homeschool

All Tenses of the Verb "homeschool"

Một động từ, mười hai thì. Xem homeschool biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhomeschool
V2 · QUÁ KHỨhomeschooled
V3 · PHÂN TỪhomeschooled
V-INGhomeschooling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

homeschool · homeschooled · will homeschool
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + homeschooling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + homeschooled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + homeschooling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, lựa chọn thường xuyên, sự thật.
S + homeschool / homeschools
Khẳng định:She homeschools her three children.
Phủ định:He doesn't homeschool his kids.
Nghi vấn:Do you homeschool your daughter?

Many families homeschool their children for flexibility.

Nhiều gia đình dạy con tại nhà để có sự linh hoạt.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + homeschooling
Khẳng định:She is homeschooling her son this year.
Phủ định:They aren't homeschooling this semester.
Nghi vấn:Are you homeschooling during the pandemic?

We are homeschooling our kids while we travel abroad.

Chúng tôi đang dạy con tại nhà trong khi đi du lịch nước ngoài.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + homeschooled
Khẳng định:She has homeschooled her children for five years.
Phủ định:He hasn't homeschooled his kids before.
Nghi vấn:Have you homeschooled a teenager?

We have homeschooled our daughter since kindergarten.

Chúng tôi đã dạy con gái tại nhà từ mẫu giáo.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + homeschooling
Khẳng định:She has been homeschooling her kids for three years.
Phủ định:They haven't been homeschooling long.
Nghi vấn:How long have you been homeschooling?

They have been homeschooling their children since 2021.

Họ đã dạy con tại nhà từ năm 2021.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + homeschooled
Khẳng định:She homeschooled her kids last year.
Phủ định:He didn't homeschool his son that year.
Nghi vấn:Did they homeschool their children too?

My parents homeschooled me until I was twelve.

Bố mẹ tôi đã dạy tôi tại nhà cho đến năm 12 tuổi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + homeschooling
Khẳng định:I was homeschooling my daughter when we moved.
Phủ định:She wasn't homeschooling her son that month.
Nghi vấn:Were you homeschooling during the lockdown?

They were homeschooling their kids when the schools reopened.

Họ đang dạy con tại nhà thì trường học mở cửa lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + homeschooled
Khẳng định:She had homeschooled him before he entered high school.
Phủ định:He hadn't homeschooled his kids before that year.
Nghi vấn:Had you homeschooled before you moved here?

We had already homeschooled our son for two years before enrolling him.

Chúng tôi đã dạy con trai tại nhà hai năm trước khi cho con vào trường.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + homeschooling
Khẳng định:She had been homeschooling her kids for years before they moved.
Phủ định:They hadn't been homeschooling long before they changed their minds.
Nghi vấn:Had you been homeschooling for a while before that?

We had been homeschooling our children for three years before we relocated.

Chúng tôi đã dạy con tại nhà ba năm trước khi chuyển chỗ ở.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + homeschool
Khẳng định:I will homeschool my kids next year.
Phủ định:She won't homeschool her son this term.
Nghi vấn:Will you homeschool your daughter too?

We will homeschool our children while we live overseas.

Chúng tôi sẽ dạy con tại nhà khi sống ở nước ngoài.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + homeschooling
Khẳng định:This time next year I will be homeschooling my son.
Phủ định:He won't be homeschooling next semester.
Nghi vấn:Will you be homeschooling this fall?

At 10am she will be homeschooling her kids at the kitchen table.

10 giờ sáng cô ấy sẽ đang dạy con tại nhà ở bàn bếp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + homeschooled
Khẳng định:By June we will have homeschooled our kids for a full year.
Phủ định:She won't have homeschooled him by then.
Nghi vấn:Will you have homeschooled her by next fall?

By next spring they will have homeschooled their daughter for two years.

Đến mùa xuân sau họ sẽ đã dạy con gái tại nhà hai năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + homeschooling
Khẳng định:By May we will have been homeschooling for three years.
Phủ định:We won't have been homeschooling long by then.
Nghi vấn:Will you have been homeschooling for five years by 2030?

By 2030 they will have been homeschooling their children for a decade.

Đến năm 2030 họ sẽ đã dạy con tại nhà suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + homeschool / homeschools
Quá khứ đơn
S + homeschooled
Tương lai đơn
S + will + homeschool
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + homeschooling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + homeschooling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + homeschooling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + homeschooled
Quá khứ hoàn thành
S + had + homeschooled
Tương lai hoàn thành
S + will have + homeschooled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + homeschooling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + homeschooling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + homeschooling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia homeschool qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have homeschool my kids for years.I have homeschooled my kids for years.

Sau have/has phải là V3 (homeschooled), không dùng nguyên mẫu.

She homeschool her son last year.She homeschooled her son last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn homeschooled.

I will homeschool them when I will move.I will homeschool them when I move.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#homeschool#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS