Chia động từ home
All Tenses of the Verb "home"
Một động từ, mười hai thì. Xem home biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
home · homed · will homeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + homingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + homedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + homingThì hiện tại
The pigeon homes toward its loft instinctively.
Con bồ câu bay theo bản năng về tổ của nó.
Investigators are homing in on a suspect.
Các điều tra viên đang thu hẹp mục tiêu về một nghi phạm.
Scientists have homed in on the gene responsible.
Các nhà khoa học đã xác định được gen chịu trách nhiệm.
The rescue team has been homing in on the signal since dawn.
Đội cứu hộ đã liên tục thu hẹp phạm vi tín hiệu từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
The pigeon homed back to its loft within hours.
Con bồ câu đã bay về tổ trong vòng vài giờ.
The team was homing in on the answer when the meeting ended.
Nhóm đang thu hẹp mục tiêu về câu trả lời thì cuộc họp kết thúc.
Scientists had already homed in on the cause before the report came out.
Các nhà khoa học đã xác định được nguyên nhân trước khi báo cáo được công bố.
The rescue crew had been homing in on the beacon for days before they found the wreck.
Đội cứu hộ đã dò theo tín hiệu suốt nhiều ngày trước khi tìm thấy xác tàu.
Thì tương lai
The drone will home in on the beacon once launched.
Chiếc drone sẽ tự động dò về hướng tín hiệu ngay sau khi phóng.
Next hour the missile will be homing in on its target.
Giờ tới, tên lửa sẽ đang dò tìm mục tiêu của nó.
By next week researchers will have homed in on the answer.
Đến tuần sau, các nhà nghiên cứu sẽ đã xác định được câu trả lời.
By dawn the crew will have been homing in on the beacon all night.
Đến bình minh, đội ngũ sẽ đã dò theo tín hiệu suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + home / homes | Quá khứ đơn S + homed | Tương lai đơn S + will + home |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + homing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + homing | Tương lai tiếp diễn S + will be + homing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + homed | Quá khứ hoàn thành S + had + homed | Tương lai hoàn thành S + will have + homed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + homing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + homing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + homing |
Luyện chia home qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (homed), không dùng nguyên mẫu (home).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn homed.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (homing), không dùng nguyên mẫu home.
