GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ holiday

All Tenses of the Verb "holiday"

Một động từ, mười hai thì. Xem holiday biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUholiday
V2 · QUÁ KHỨholidayed
V3 · PHÂN TỪholidayed
V-INGholidaying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

holiday · holidayed · will holiday
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + holidaying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + holidayed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + holidaying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + holiday / holidays
Khẳng định:They holiday in Spain every summer.
Phủ định:She doesn't holiday abroad often.
Nghi vấn:Do you holiday in the mountains every year?

We holiday by the coast every August.

Chúng tôi đi nghỉ ở vùng biển vào mỗi tháng Tám.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + holidaying
Khẳng định:They are holidaying in Italy right now.
Phủ định:She isn't holidaying with her family this week.
Nghi vấn:Are you holidaying in France this year?

We are holidaying on the coast this week.

Chúng tôi đang đi nghỉ ở vùng biển tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + holidayed
Khẳng định:She has holidayed in Greece twice.
Phủ định:They haven't holidayed abroad this year.
Nghi vấn:Have you ever holidayed in Japan?

We have holidayed there many times before.

Chúng tôi đã đi nghỉ ở đó nhiều lần rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + holidaying
Khẳng định:They have been holidaying in the same village for years.
Phủ định:She hasn't been holidaying much lately.
Nghi vấn:Have you been holidaying there every summer?

We have been holidaying in that resort since 2015.

Chúng tôi đã đi nghỉ ở khu nghỉ dưỡng đó từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + holidayed
Khẳng định:We holidayed in Portugal last year.
Phủ định:They didn't holiday abroad last summer.
Nghi vấn:Did you holiday in the mountains last winter?

We holidayed in Bali last spring.

Chúng tôi đã đi nghỉ ở Bali vào mùa xuân năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + holidaying
Khẳng định:We were holidaying in Rome when the storm hit.
Phủ định:She wasn't holidaying there at the time.
Nghi vấn:Were you holidaying abroad when it happened?

They were holidaying in Greece when the flight was cancelled.

Họ đang đi nghỉ ở Hy Lạp khi chuyến bay bị hủy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + holidayed
Khẳng định:We had holidayed there before the pandemic started.
Phủ định:She hadn't holidayed abroad before that trip.
Nghi vấn:Had they holidayed in Spain before moving there?

They had already holidayed in Bali before they got married.

Họ đã từng đi nghỉ ở Bali trước khi kết hôn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + holidaying
Khẳng định:They had been holidaying there for years before they bought a house.
Phủ định:We hadn't been holidaying abroad long before the border closed.
Nghi vấn:Had you been holidaying in Italy for years before you moved?

We had been holidaying in that town for a decade before we settled there.

Chúng tôi đã đi nghỉ ở thị trấn đó suốt một thập kỷ trước khi định cư.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + holiday
Khẳng định:We will holiday in Thailand this winter.
Phủ định:They won't holiday abroad this year.
Nghi vấn:Will you holiday in the mountains again?

We will holiday by the sea next month.

Chúng tôi sẽ đi nghỉ bên bờ biển vào tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + holidaying
Khẳng định:This time next week we will be holidaying in France.
Phủ định:She won't be holidaying with us this summer.
Nghi vấn:Will you be holidaying abroad next month?

Next week they will be holidaying in the countryside.

Tuần tới họ sẽ đang đi nghỉ ở vùng nông thôn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + holidayed
Khẳng định:By the end of the year we will have holidayed twice.
Phủ định:She won't have holidayed abroad by then.
Nghi vấn:Will you have holidayed in Europe by next year?

By December they will have holidayed in three countries.

Đến tháng Mười Hai, họ sẽ đã đi nghỉ ở ba quốc gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + holidaying
Khẳng định:By 2030 we will have been holidaying in that resort for a decade.
Phủ định:They won't have been holidaying there for long by then.
Nghi vấn:Will you have been holidaying abroad for years by 2030?

By next year they will have been holidaying together for ten years.

Đến năm sau, họ sẽ đã cùng nhau đi nghỉ được mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + holiday / holidays
Quá khứ đơn
S + holidayed
Tương lai đơn
S + will + holiday
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + holidaying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + holidaying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + holidaying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + holidayed
Quá khứ hoàn thành
S + had + holidayed
Tương lai hoàn thành
S + will have + holidayed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + holidaying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + holidaying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + holidaying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia holiday qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

We have holiday there before.We have holidayed there before.

Sau have/has phải dùng V3 (holidayed), không dùng nguyên mẫu (holiday).

They holiday in Spain last year.They holidayed in Spain last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải chia quá khứ đơn holidayed.

She is holidaing in Italy.She is holidaying in Italy.

Động từ tận cùng -y giữ nguyên -y rồi thêm -ing: holidaying, không bỏ y.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#holiday#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS