Chia động từ holiday
All Tenses of the Verb "holiday"
Một động từ, mười hai thì. Xem holiday biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
holiday · holidayed · will holidayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + holidayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + holidayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + holidayingThì hiện tại
We holiday by the coast every August.
Chúng tôi đi nghỉ ở vùng biển vào mỗi tháng Tám.
We are holidaying on the coast this week.
Chúng tôi đang đi nghỉ ở vùng biển tuần này.
We have holidayed there many times before.
Chúng tôi đã đi nghỉ ở đó nhiều lần rồi.
We have been holidaying in that resort since 2015.
Chúng tôi đã đi nghỉ ở khu nghỉ dưỡng đó từ năm 2015.
Thì quá khứ
We holidayed in Bali last spring.
Chúng tôi đã đi nghỉ ở Bali vào mùa xuân năm ngoái.
They were holidaying in Greece when the flight was cancelled.
Họ đang đi nghỉ ở Hy Lạp khi chuyến bay bị hủy.
They had already holidayed in Bali before they got married.
Họ đã từng đi nghỉ ở Bali trước khi kết hôn.
We had been holidaying in that town for a decade before we settled there.
Chúng tôi đã đi nghỉ ở thị trấn đó suốt một thập kỷ trước khi định cư.
Thì tương lai
We will holiday by the sea next month.
Chúng tôi sẽ đi nghỉ bên bờ biển vào tháng tới.
Next week they will be holidaying in the countryside.
Tuần tới họ sẽ đang đi nghỉ ở vùng nông thôn.
By December they will have holidayed in three countries.
Đến tháng Mười Hai, họ sẽ đã đi nghỉ ở ba quốc gia.
By next year they will have been holidaying together for ten years.
Đến năm sau, họ sẽ đã cùng nhau đi nghỉ được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + holiday / holidays | Quá khứ đơn S + holidayed | Tương lai đơn S + will + holiday |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + holidaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + holidaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + holidaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + holidayed | Quá khứ hoàn thành S + had + holidayed | Tương lai hoàn thành S + will have + holidayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + holidaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + holidaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + holidaying |
Luyện chia holiday qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (holidayed), không dùng nguyên mẫu (holiday).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải chia quá khứ đơn holidayed.
Động từ tận cùng -y giữ nguyên -y rồi thêm -ing: holidaying, không bỏ y.
