Chia động từ hoist
All Tenses of the Verb "hoist"
Một động từ, mười hai thì. Xem hoist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hoist · hoisted · will hoistViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hoistingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hoistedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hoistingThì hiện tại
Workers hoist heavy containers onto the ship using a crane.
Công nhân dùng cần cẩu để nâng những container nặng lên tàu.
The sailors are hoisting the mainsail as the storm approaches.
Các thủy thủ đang kéo cánh buồm chính lên khi cơn bão đến gần.
The crane operator has hoisted dozens of beams onto the tower today.
Người điều khiển cần cẩu đã nâng hàng chục thanh dầm lên tòa tháp hôm nay.
The crew has been hoisting equipment onto the deck since dawn.
Thủy thủ đoàn đã kéo thiết bị lên boong tàu từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The team hoisted the trophy above their heads after winning.
Đội bóng đã nâng chiếc cúp lên trên đầu sau khi giành chiến thắng.
The crew was hoisting the cargo when the crane malfunctioned.
Thủy thủ đoàn đang nâng hàng hóa thì cần cẩu bị trục trặc.
By dawn, the sailors had already hoisted every sail.
Đến bình minh, các thủy thủ đã kéo hết tất cả cánh buồm lên.
The team had been hoisting equipment onto the roof for two hours before it started raining.
Đội thi công đã kéo thiết bị lên mái nhà trong hai giờ trước khi trời đổ mưa.
Thì tương lai
The crane will hoist the final beam into place tomorrow.
Cần cẩu sẽ nâng thanh dầm cuối cùng vào vị trí vào ngày mai.
By noon, workers will be hoisting the last container onto the ship.
Đến trưa, công nhân sẽ đang nâng container cuối cùng lên tàu.
By next week, the crew will have hoisted the entire structure into place.
Đến tuần sau, đội thi công sẽ đã nâng toàn bộ kết cấu vào đúng vị trí.
By midnight, the crew will have been hoisting containers for sixteen straight hours.
Đến nửa đêm, thủy thủ đoàn sẽ đã nâng container liên tục suốt mười sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hoist / hoists | Quá khứ đơn S + hoisted | Tương lai đơn S + will + hoist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hoisting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hoisting | Tương lai tiếp diễn S + will be + hoisting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hoisted | Quá khứ hoàn thành S + had + hoisted | Tương lai hoàn thành S + will have + hoisted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hoisting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hoisting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hoisting |
Luyện chia hoist qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

