Chia động từ hobble
All Tenses of the Verb "hobble"
Một động từ, mười hai thì. Xem hobble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hobble · hobbled · will hobbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hobblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hobbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hobblingThì hiện tại
The injured player hobbles off the field.
Cầu thủ bị chấn thương khập khiễng rời sân.
Grandpa is hobbling around the garden this morning.
Ông đang khập khiễng đi quanh vườn sáng nay.
He has hobbled into work despite the pain.
Anh ấy đã khập khiễng đến chỗ làm dù rất đau.
I have been hobbling on crutches for two weeks now.
Tôi đã chống nạng khập khiễng suốt hai tuần nay.
Thì quá khứ
The old sailor hobbled along the dock.
Người thủy thủ già khập khiễng đi dọc bến tàu.
He was hobbling around the house all evening.
Anh ấy đã khập khiễng đi quanh nhà suốt buổi tối.
By the time help arrived, he had hobbled to the roadside.
Đến khi cứu hộ tới, anh ấy đã khập khiễng ra được lề đường.
He had been hobbling on the injury for days before seeing a doctor.
Anh ấy đã khập khiễng chịu đựng chấn thương nhiều ngày trước khi đi khám.
Thì tương lai
He will hobble around for a while after the surgery.
Anh ấy sẽ khập khiễng đi một thời gian sau ca phẫu thuật.
By the wedding, he will be hobbling only slightly.
Đến lễ cưới, anh ấy sẽ chỉ còn khập khiễng nhẹ.
By then he will have hobbled through the whole rehab program.
Đến lúc đó anh ấy sẽ đã khập khiễng vượt qua toàn bộ chương trình phục hồi.
By the reunion he will have been hobbling with that cane for a decade.
Đến buổi họp mặt, ông ấy sẽ đã chống gậy khập khiễng suốt cả thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hobble / hobbles | Quá khứ đơn S + hobbled | Tương lai đơn S + will + hobble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hobbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hobbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + hobbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hobbled | Quá khứ hoàn thành S + had + hobbled | Tương lai hoàn thành S + will have + hobbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hobbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hobbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hobbling |
Luyện chia hobble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn hobbled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

