Chia động từ hoard
All Tenses of the Verb "hoard"
Một động từ, mười hai thì. Xem hoard biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hoard · hoarded · will hoardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hoardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hoardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hoardingThì hiện tại
Some investors hoard gold when markets are unstable.
Một số nhà đầu tư găm giữ vàng khi thị trường bất ổn.
The retailer is hoarding stock to inflate prices.
Nhà bán lẻ đang găm hàng để đẩy giá lên.
The trader has hoarded a huge stockpile of grain.
Nhà buôn đã tích trữ một lượng lớn ngũ cốc.
Speculators have been hoarding fuel since the price hike.
Giới đầu cơ đã găm giữ nhiên liệu từ khi giá tăng.
Thì quá khứ
People hoarded fuel before the price increase last month.
Người dân đã tích trữ nhiên liệu trước khi giá tăng tháng trước.
The trader was hoarding grain when the raid happened.
Nhà buôn đang găm giữ ngũ cốc thì bị kiểm tra đột xuất.
By the time inspectors arrived, the warehouse had already hoarded tons of rice.
Khi thanh tra đến, kho hàng đã tích trữ hàng tấn gạo rồi.
The dealer had been hoarding electronics for weeks before the raid.
Người buôn bán đã găm giữ đồ điện tử nhiều tuần trước khi bị kiểm tra.
Thì tương lai
Families will hoard food before the holiday rush.
Các gia đình sẽ tích trữ thực phẩm trước dịp lễ đông đúc.
By tomorrow shoppers will be hoarding bottled water.
Đến ngày mai người mua sắm sẽ đang tích trữ nước đóng chai.
By next year speculators will have hoarded vast reserves of oil.
Đến năm sau giới đầu cơ sẽ đã tích trữ được lượng lớn dầu.
By next spring we will have been hoarding seeds for two years.
Đến mùa xuân năm sau chúng tôi sẽ đã tích trữ hạt giống được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hoard / hoards | Quá khứ đơn S + hoarded | Tương lai đơn S + will + hoard |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hoarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hoarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + hoarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hoarded | Quá khứ hoàn thành S + had + hoarded | Tương lai hoàn thành S + will have + hoarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hoarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hoarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hoarding |
Luyện chia hoard qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

