Chia động từ hitchhike
All Tenses of the Verb "hitchhike"
Một động từ, mười hai thì. Xem hitchhike biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hitchhike · hitchhiked · will hitchhikeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hitchhikingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hitchhikedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hitchhikingThì hiện tại
She hitchhikes whenever she travels on a budget.
Cô ấy hay đi nhờ xe khi du lịch tiết kiệm.
We are hitchhiking to save money on this journey.
Chúng tôi đang đi nhờ xe để tiết kiệm tiền trong chuyến đi này.
He has already hitchhiked halfway across the country.
Anh ấy đã đi nhờ xe được nửa đất nước rồi.
They have been hitchhiking since they left the city.
Họ đã đi nhờ xe từ khi rời thành phố.
Thì quá khứ
I hitchhiked from Hanoi to Sapa last year.
Năm ngoái tôi đã đi nhờ xe từ Hà Nội lên Sapa.
She was hitchhiking near the border when she met them.
Cô ấy đang đi nhờ xe gần biên giới thì gặp họ.
They had already hitchhiked across two countries before the visa expired.
Họ đã đi nhờ xe qua hai nước trước khi visa hết hạn.
They had been hitchhiking together for a month before they parted ways.
Họ đã cùng đi nhờ xe một tháng trước khi chia tay đường ai nấy đi.
Thì tương lai
We will hitchhike to save money for the trip.
Chúng tôi sẽ đi nhờ xe để tiết kiệm tiền cho chuyến đi.
By noon we will be hitchhiking toward the border.
Đến trưa chúng tôi sẽ đang đi nhờ xe về phía biên giới.
By the end of the trip he will have hitchhiked over 5000 kilometers.
Đến cuối chuyến đi, anh ấy sẽ đã đi nhờ xe hơn 5000 ki-lô-mét.
By 2030 they will have been hitchhiking across Asia for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đi nhờ xe khắp châu Á suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hitchhike / hitchhikes | Quá khứ đơn S + hitchhiked | Tương lai đơn S + will + hitchhike |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hitchhiking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hitchhiking | Tương lai tiếp diễn S + will be + hitchhiking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hitchhiked | Quá khứ hoàn thành S + had + hitchhiked | Tương lai hoàn thành S + will have + hitchhiked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hitchhiking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hitchhiking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hitchhiking |
Luyện chia hitchhike qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (hitchhiked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

