Chia động từ hiss
All Tenses of the Verb "hiss"
Một động từ, mười hai thì. Xem hiss biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hiss · hissed · will hissViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hissingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hissedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hissingThì hiện tại
The old radiator hisses every morning.
Bộ tản nhiệt cũ phát ra tiếng xì xì mỗi sáng.
Steam is hissing out of the pipe.
Hơi nước đang xì ra từ đường ống.
The pipe has hissed all week.
Đường ống đã xì xì suốt cả tuần nay.
The snake has been hissing since we entered the cage.
Con rắn đã phát ra tiếng xì xì kể từ khi chúng tôi bước vào chuồng.
Thì quá khứ
The tyre hissed as the air escaped.
Lốp xe xì hơi khi không khí thoát ra.
Steam was hissing from the valve all night.
Hơi nước xì ra từ van suốt đêm.
The tyre had hissed for hours before it went flat.
Lốp xe đã xì hơi nhiều giờ trước khi nó xẹp hẳn.
The kettle had been hissing for a minute before it started to whistle.
Ấm nước đã xì xì một phút trước khi nó bắt đầu rít lên.
Thì tương lai
The valve will hiss when the pressure builds up.
Van sẽ xì xì khi áp suất tăng lên.
The pipes will be hissing while the heating warms up.
Đường ống sẽ xì xì trong lúc hệ thống sưởi nóng lên.
By noon the tyre will have hissed itself flat.
Đến trưa, lốp xe sẽ đã xì hết hơi.
By the time the plumber arrives, the pipe will have been hissing for a week.
Đến khi thợ ống nước tới, đường ống sẽ đã xì xì suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hiss / hisses | Quá khứ đơn S + hissed | Tương lai đơn S + will + hiss |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hissing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hissing | Tương lai tiếp diễn S + will be + hissing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hissed | Quá khứ hoàn thành S + had + hissed | Tương lai hoàn thành S + will have + hissed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hissing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hissing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hissing |
Luyện chia hiss qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -es (hiss → hisses).
Sau have/has phải dùng V3 (hissed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (hissing), không dùng động từ nguyên mẫu.

