Chia động từ hire
All Tenses of the Verb "hire"
Một động từ, mười hai thì. Xem *hire* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
hire · hired · will hireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hiringThì hiện tại
She hires a cleaner twice a week.
Cô ấy thuê người dọn dẹp hai lần một tuần.
They are hiring twenty new employees this quarter.
Họ đang tuyển dụng hai mươi nhân viên mới trong quý này.
The firm has hired fifty people this year.
Công ty đã tuyển dụng năm mươi người trong năm nay.
We have been hiring new talent for the past six months.
Chúng tôi đã tuyển dụng nhân tài mới trong sáu tháng qua.
Thì quá khứ
The manager hired him straight after the interview.
Quản lý đã tuyển anh ấy ngay sau buổi phỏng vấn.
The company was hiring aggressively before the downturn.
Công ty đang tuyển dụng mạnh mẽ trước khi suy thoái xảy ra.
The firm had hired all the staff before the office opened.
Công ty đã tuyển đủ nhân viên trước khi văn phòng khai trương.
The team had been hiring new staff for a year before the budget cut.
Nhóm đã liên tục tuyển dụng nhân viên mới suốt một năm trước khi bị cắt ngân sách.
Thì tương lai
The company will hire fifty graduates next year.
Công ty sẽ tuyển dụng năm mươi sinh viên tốt nghiệp vào năm tới.
The firm will be hiring new graduates this time next year.
Công ty sẽ đang tuyển dụng sinh viên mới vào thời điểm này năm sau.
By the end of the year the company will have hired 200 people.
Đến cuối năm công ty sẽ đã tuyển dụng được 200 người.
By next year they will have been hiring remote staff for five years.
Đến năm sau họ sẽ đã tuyển dụng nhân viên từ xa được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hire / hires | Quá khứ đơn S + hired | Tương lai đơn S + will + hire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + hiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hired | Quá khứ hoàn thành S + had + hired | Tương lai hoàn thành S + will have + hired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hiring |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
