Chia động từ hint
All Tenses of the Verb "hint"
Một động từ, mười hai thì. Xem hint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hint · hinted · will hintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hintingThì hiện tại
The manager hints at a promotion every year.
Người quản lý thường ám chỉ về việc thăng chức mỗi năm.
The data is hinting at a slowdown in sales.
Dữ liệu đang ám chỉ sự chậm lại trong doanh số.
Officials have hinted at new regulations.
Các quan chức đã ám chỉ về những quy định mới.
Analysts have been hinting at a price rise all week.
Các nhà phân tích đã ám chỉ về việc tăng giá suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The teacher hinted at the exam topics yesterday.
Hôm qua giáo viên đã ám chỉ về các chủ đề thi.
The manager was hinting at layoffs when the news broke.
Người quản lý đang ám chỉ về việc sa thải thì tin tức lan ra.
The report had hinted at the crisis long before it happened.
Báo cáo đã ám chỉ về cuộc khủng hoảng từ lâu trước khi nó xảy ra.
Officials had been hinting at reforms for years before they were made.
Các quan chức đã ám chỉ về cải cách trong nhiều năm trước khi chúng được thực hiện.
Thì tương lai
The CEO will hint at new products at the conference.
Giám đốc điều hành sẽ ám chỉ về sản phẩm mới tại hội nghị.
This time next week analysts will be hinting at a rate change.
Giờ này tuần sau các nhà phân tích sẽ đang ám chỉ về sự thay đổi lãi suất.
By next month officials will have hinted at the new policy repeatedly.
Đến tháng sau, các quan chức sẽ đã ám chỉ về chính sách mới nhiều lần.
By next year the press will have been hinting at the scandal for ages.
Đến năm sau, báo chí sẽ đã ám chỉ về vụ bê bối này rất lâu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hint / hints | Quá khứ đơn S + hinted | Tương lai đơn S + will + hint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hinting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hinting | Tương lai tiếp diễn S + will be + hinting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hinted | Quá khứ hoàn thành S + had + hinted | Tương lai hoàn thành S + will have + hinted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hinting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hinting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hinting |
Luyện chia hint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn cần thêm -ed: hinted, không dùng nguyên mẫu.
Sau 'hint' + mệnh đề dùng 'that', không thêm giới từ 'about'.
Sau have/has phải là V3 (hinted), không dùng nguyên mẫu (hint).
