Chia động từ hike
All Tenses of the Verb "hike"
Một động từ, mười hai thì. Xem hike biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen đi bộ đường dài, không nhấn vào quá trình.
hike · hiked · will hikeViệc đi bộ đường dài đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hikingViệc đi bộ đường dài đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hikedNhấn vào khoảng thời gian đi bộ đường dài kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hikingThì hiện tại
She hikes with her dog every morning.
Cô ấy đi bộ đường dài cùng chú chó của mình mỗi sáng.
We are hiking along the coastal trail.
Chúng tôi đang đi bộ đường dài dọc theo con đường ven biển.
They have hiked all the trails in the park.
Họ đã đi bộ đường dài trên tất cả các đường mòn trong công viên.
She has been hiking for three hours already.
Cô ấy đã đi bộ đường dài được ba tiếng rồi.
Thì quá khứ
He hiked ten kilometers last weekend.
Anh ấy đã đi bộ đường dài mười ki-lô-mét cuối tuần trước.
He was hiking through the forest when he saw the deer.
Anh ấy đang đi bộ đường dài xuyên rừng thì nhìn thấy con hươu.
They had hiked halfway before it started to rain.
Họ đã đi bộ đường dài được nửa đường trước khi trời bắt đầu mưa.
She had been hiking non-stop before her legs got tired.
Cô ấy đã đi bộ đường dài không nghỉ trước khi đôi chân bắt đầu mỏi.
Thì tương lai
He will hike up the mountain at sunrise.
Anh ấy sẽ đi bộ đường dài lên núi lúc bình minh.
At sunrise they will be hiking toward the peak.
Lúc bình minh họ sẽ đang đi bộ đường dài hướng về đỉnh núi.
By the end of the trip they will have hiked over 100 kilometers.
Đến cuối chuyến đi họ sẽ đã đi bộ đường dài hơn 100 ki-lô-mét.
By sunset they will have been hiking for ten hours straight.
Đến hoàng hôn họ sẽ đã đi bộ đường dài liên tục suốt mười giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hike / hikes | Quá khứ đơn S + hiked | Tương lai đơn S + will + hike |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hiking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hiking | Tương lai tiếp diễn S + will be + hiking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hiked | Quá khứ hoàn thành S + had + hiked | Tương lai hoàn thành S + will have + hiked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hiking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hiking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hiking |
Luyện chia hike qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (hikes).
Sau have/has phải dùng V3 (hiked), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng 'e' phải bỏ 'e' trước khi thêm -ing (hiking).

