Chia động từ hijack
All Tenses of the Verb "hijack"
Một động từ, mười hai thì. Xem hijack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hijack · hijacked · will hijackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hijackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hijackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hijackingThì hiện tại
Criminals sometimes hijack trucks on that highway.
Bọn tội phạm đôi khi cướp xe tải trên tuyến đường cao tốc đó.
The news says someone is hijacking a bus downtown.
Bản tin nói ai đó đang cướp một chiếc xe buýt ở trung tâm thành phố.
Someone has hijacked her social media account.
Ai đó đã chiếm quyền kiểm soát tài khoản mạng xã hội của cô ấy.
The gang has been hijacking delivery vans since spring.
Băng nhóm đó đã cướp các xe giao hàng từ mùa xuân đến giờ.
Thì quá khứ
A gang hijacked the truck on the highway last night.
Một băng nhóm đã cướp chiếc xe tải trên đường cao tốc tối qua.
Someone was hijacking the livestream when it crashed.
Ai đó đang chiếm quyền livestream thì nó bị sập.
The pirates had hijacked two ships before the navy stopped them.
Bọn cướp biển đã cướp hai tàu trước khi hải quân chặn chúng lại.
The gang had been hijacking cargo trucks for a year before their arrest.
Băng nhóm đã cướp các xe tải hàng hóa suốt một năm trước khi bị bắt.
Thì tương lai
Experts warn hackers will hijack more accounts next year.
Chuyên gia cảnh báo tin tặc sẽ chiếm đoạt nhiều tài khoản hơn vào năm sau.
By tonight, protesters will be hijacking the press conference.
Đến tối nay, người biểu tình sẽ đang chiếm quyền kiểm soát buổi họp báo.
By next month, the gang will have hijacked five shipments.
Đến tháng sau, băng nhóm đó sẽ đã cướp năm lô hàng.
By June, the group will have been hijacking broadcasts for six months.
Đến tháng Sáu, nhóm đó sẽ đã chiếm sóng phát thanh suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hijack / hijacks | Quá khứ đơn S + hijacked | Tương lai đơn S + will + hijack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hijacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hijacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + hijacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hijacked | Quá khứ hoàn thành S + had + hijacked | Tương lai hoàn thành S + will have + hijacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hijacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hijacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hijacking |
Luyện chia hijack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn hijacked, không dùng hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (hijacked), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (hijacking), không phải động từ nguyên mẫu.
