GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hijack

All Tenses of the Verb "hijack"

Một động từ, mười hai thì. Xem hijack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhijack
V2 · QUÁ KHỨhijacked
V3 · PHÂN TỪhijacked
V-INGhijacking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

hijack · hijacked · will hijack
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hijacking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hijacked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hijacking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen, lịch trình cố định.
S + hijack / hijacks
Khẳng định:Pirates hijack cargo ships in that region.
Phủ định:He doesn't hijack anything; he's a pilot.
Nghi vấn:Do terrorists often hijack planes?

Criminals sometimes hijack trucks on that highway.

Bọn tội phạm đôi khi cướp xe tải trên tuyến đường cao tốc đó.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + hijacking
Khẳng định:The gunmen are hijacking the bus right now.
Phủ định:They aren't hijacking the plane; it's a drill.
Nghi vấn:Are the rebels hijacking the ship?

The news says someone is hijacking a bus downtown.

Bản tin nói ai đó đang cướp một chiếc xe buýt ở trung tâm thành phố.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + hijacked
Khẳng định:The group has hijacked three trucks this year.
Phủ định:They haven't hijacked a plane before.
Nghi vấn:Have hackers ever hijacked this system?

Someone has hijacked her social media account.

Ai đó đã chiếm quyền kiểm soát tài khoản mạng xã hội của cô ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hijacking
Khẳng định:Hackers have been hijacking accounts for weeks.
Phủ định:They haven't been hijacking the meeting agenda.
Nghi vấn:How long have they been hijacking the conversation?

The gang has been hijacking delivery vans since spring.

Băng nhóm đó đã cướp các xe giao hàng từ mùa xuân đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hijacked
Khẳng định:The terrorists hijacked the plane in 2001.
Phủ định:They didn't hijack the ship after all.
Nghi vấn:Did the pirates hijack the tanker last week?

A gang hijacked the truck on the highway last night.

Một băng nhóm đã cướp chiếc xe tải trên đường cao tốc tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hijacking
Khẳng định:They were hijacking the bus when police arrived.
Phủ định:He wasn't hijacking the account when it was flagged.
Nghi vấn:Were the rebels hijacking the radio station at noon?

Someone was hijacking the livestream when it crashed.

Ai đó đang chiếm quyền livestream thì nó bị sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hijacked
Khẳng định:The hackers had hijacked the server before IT noticed.
Phủ định:They hadn't hijacked the account before the update.
Nghi vấn:Had the group hijacked a plane before this incident?

The pirates had hijacked two ships before the navy stopped them.

Bọn cướp biển đã cướp hai tàu trước khi hải quân chặn chúng lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hijacking
Khẳng định:They had been hijacking shipments for months before being caught.
Phủ định:He hadn't been hijacking the discussion for long.
Nghi vấn:Had the hackers been hijacking accounts for a while?

The gang had been hijacking cargo trucks for a year before their arrest.

Băng nhóm đã cướp các xe tải hàng hóa suốt một năm trước khi bị bắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + hijack
Khẳng định:The rebels will hijack the broadcast tonight.
Phủ định:They won't hijack the meeting this time.
Nghi vấn:Will the hackers hijack the network again?

Experts warn hackers will hijack more accounts next year.

Chuyên gia cảnh báo tin tặc sẽ chiếm đoạt nhiều tài khoản hơn vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hijacking
Khẳng định:This time next week, they will be hijacking headlines with the scandal.
Phủ định:He won't be hijacking the presentation again.
Nghi vấn:Will they be hijacking the debate with side issues?

By tonight, protesters will be hijacking the press conference.

Đến tối nay, người biểu tình sẽ đang chiếm quyền kiểm soát buổi họp báo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hijacked
Khẳng định:By midnight, the group will have hijacked the signal.
Phủ định:They won't have hijacked the account by then.
Nghi vấn:Will hackers have hijacked the system by the deadline?

By next month, the gang will have hijacked five shipments.

Đến tháng sau, băng nhóm đó sẽ đã cướp năm lô hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hijacking
Khẳng định:By the end of the year, they will have been hijacking signals for months.
Phủ định:They won't have been hijacking accounts for long by then.
Nghi vấn:Will they have been hijacking the network for weeks by the time it's fixed?

By June, the group will have been hijacking broadcasts for six months.

Đến tháng Sáu, nhóm đó sẽ đã chiếm sóng phát thanh suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hijack / hijacks
Quá khứ đơn
S + hijacked
Tương lai đơn
S + will + hijack
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hijacking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hijacking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hijacking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hijacked
Quá khứ hoàn thành
S + had + hijacked
Tương lai hoàn thành
S + will have + hijacked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hijacking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hijacking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hijacking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hijack qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The pirates hijack the ship yesterday.→✓ The pirates hijacked the ship yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn hijacked, không dùng hiện tại đơn.

✗ They have hijack the plane.→✓ They have hijacked the plane.

Sau have/has phải dùng V3 (hijacked), không dùng nguyên mẫu.

✗ She was hijack the meeting when I called.→✓ She was hijacking the meeting when I called.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (hijacking), không phải động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hijack#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS