GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hiccup

All Tenses of the Verb "hiccup"

Một động từ, mười hai thì. Xem hiccup biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhiccup
V2 · QUÁ KHỨhiccuped
V3 · PHÂN TỪhiccuped
V-INGhiccuping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

hiccup · hiccuped · will hiccup
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hiccuping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hiccuped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hiccuping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại thường xuyên.
S + hiccup / hiccups
Khẳng định:He hiccups whenever he eats too fast.
Phủ định:She doesn't hiccup often.
Nghi vấn:Does the baby hiccup after every meal?

My little sister hiccups whenever she laughs too hard.

Em gái tôi hay bị nấc mỗi khi cười quá to.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + hiccuping
Khẳng định:He is hiccuping right now.
Phủ định:She isn't hiccuping anymore.
Nghi vấn:Are you hiccuping because you drank too fast?

The baby is hiccuping after her bottle.

Em bé đang bị nấc sau khi bú bình.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc kinh nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + hiccuped
Khẳng định:She has hiccuped five times already.
Phủ định:I haven't hiccuped once today.
Nghi vấn:Have you hiccuped since dinner?

He has hiccuped nonstop for the last ten minutes.

Anh ấy đã bị nấc liên tục trong mười phút vừa qua.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình kéo dài liên tục, bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + hiccuping
Khẳng định:She has been hiccuping for twenty minutes.
Phủ định:I haven't been hiccuping much lately.
Nghi vấn:How long have you been hiccuping like that?

He has been hiccuping all afternoon and it won't stop.

Anh ấy đã bị nấc suốt cả buổi chiều mà không dứt.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành động đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hiccuped
Khẳng định:She hiccuped during the interview.
Phủ định:He didn't hiccup after the meal.
Nghi vấn:Did you hiccup during the speech?

I hiccuped loudly in the middle of class.

Tôi đã bị nấc to giữa giờ học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + hiccuping
Khẳng định:He was hiccuping when the doctor walked in.
Phủ định:She wasn't hiccuping during the exam.
Nghi vấn:Was the baby hiccuping when you picked her up?

They were hiccuping and laughing at the same time.

Họ vừa bị nấc vừa cười cùng lúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc một hành động khác trong quá khứ.
S + had + hiccuped
Khẳng định:He had hiccuped several times before he drank some water.
Phủ định:She hadn't hiccuped before the hiccups suddenly started.
Nghi vấn:Had you hiccuped before you tried holding your breath?

The baby had hiccuped for a while before finally settling down.

Em bé đã bị nấc một lúc trước khi cuối cùng dịu lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hiccuping
Khẳng định:She had been hiccuping for an hour before it finally stopped.
Phủ định:He hadn't been hiccuping long before he felt better.
Nghi vấn:Had you been hiccuping all night before you saw a doctor?

The child had been hiccuping nonstop before the water helped.

Đứa trẻ đã bị nấc liên tục trước khi uống nước giúp đỡ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + hiccup
Khẳng định:You will hiccup if you eat that fast.
Phủ định:She won't hiccup if she drinks slowly.
Nghi vấn:Will he hiccup again during dinner?

I will hiccup for sure if I drink this too quickly.

Chắc chắn tôi sẽ bị nấc nếu uống thứ này quá nhanh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + hiccuping
Khẳng định:By dinner time, she will be hiccuping again.
Phủ định:He won't be hiccuping during the presentation.
Nghi vấn:Will you still be hiccuping in ten minutes?

This time tomorrow, he will still be hiccuping from the spicy food.

Giờ này ngày mai, anh ấy vẫn sẽ đang bị nấc vì món ăn cay.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hiccuped
Khẳng định:By the end of dinner, she will have hiccuped many times.
Phủ định:He won't have hiccuped by the time the movie starts.
Nghi vấn:Will you have hiccuped ten times by the end of the meal?

By tonight, I will have hiccuped more than I did all week.

Đến tối nay, tôi sẽ đã bị nấc nhiều hơn cả tuần qua cộng lại.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + hiccuping
Khẳng định:By midnight, he will have been hiccuping for three hours.
Phủ định:She won't have been hiccuping long by the time she sees a doctor.
Nghi vấn:Will you have been hiccuping all evening by 10pm?

By the time we arrive, he will have been hiccuping the whole trip.

Đến khi chúng tôi đến nơi, anh ấy sẽ đã bị nấc suốt cả chuyến đi.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hiccup / hiccups
Quá khứ đơn
S + hiccuped
Tương lai đơn
S + will + hiccup
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hiccuping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hiccuping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hiccuping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hiccuped
Quá khứ hoàn thành
S + had + hiccuped
Tương lai hoàn thành
S + will have + hiccuped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hiccuping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hiccuping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hiccuping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hiccup qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She hiccup a lot.She hiccups a lot.

Ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ số ít (she, he, it) chỉ cần thêm -s vào động từ: hiccup → hiccups.

I have hiccup all night.I have hiccuped all night.

Sau have/has phải dùng V3 (hiccuped), không dùng nguyên mẫu (hiccup).

He is hiccuped now.He is hiccuping now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần am/is/are + V-ing (hiccuping), không dùng dạng V3 (hiccuped).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hiccup#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS