Chia động từ hiccup
All Tenses of the Verb "hiccup"
Một động từ, mười hai thì. Xem hiccup biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hiccup · hiccuped · will hiccupViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hiccupingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hiccupedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hiccupingThì hiện tại
My little sister hiccups whenever she laughs too hard.
Em gái tôi hay bị nấc mỗi khi cười quá to.
The baby is hiccuping after her bottle.
Em bé đang bị nấc sau khi bú bình.
He has hiccuped nonstop for the last ten minutes.
Anh ấy đã bị nấc liên tục trong mười phút vừa qua.
He has been hiccuping all afternoon and it won't stop.
Anh ấy đã bị nấc suốt cả buổi chiều mà không dứt.
Thì quá khứ
I hiccuped loudly in the middle of class.
Tôi đã bị nấc to giữa giờ học.
They were hiccuping and laughing at the same time.
Họ vừa bị nấc vừa cười cùng lúc.
The baby had hiccuped for a while before finally settling down.
Em bé đã bị nấc một lúc trước khi cuối cùng dịu lại.
The child had been hiccuping nonstop before the water helped.
Đứa trẻ đã bị nấc liên tục trước khi uống nước giúp đỡ.
Thì tương lai
I will hiccup for sure if I drink this too quickly.
Chắc chắn tôi sẽ bị nấc nếu uống thứ này quá nhanh.
This time tomorrow, he will still be hiccuping from the spicy food.
Giờ này ngày mai, anh ấy vẫn sẽ đang bị nấc vì món ăn cay.
By tonight, I will have hiccuped more than I did all week.
Đến tối nay, tôi sẽ đã bị nấc nhiều hơn cả tuần qua cộng lại.
By the time we arrive, he will have been hiccuping the whole trip.
Đến khi chúng tôi đến nơi, anh ấy sẽ đã bị nấc suốt cả chuyến đi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hiccup / hiccups | Quá khứ đơn S + hiccuped | Tương lai đơn S + will + hiccup |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hiccuping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hiccuping | Tương lai tiếp diễn S + will be + hiccuping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hiccuped | Quá khứ hoàn thành S + had + hiccuped | Tương lai hoàn thành S + will have + hiccuped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hiccuping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hiccuping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hiccuping |
Luyện chia hiccup qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ số ít (she, he, it) chỉ cần thêm -s vào động từ: hiccup → hiccups.
Sau have/has phải dùng V3 (hiccuped), không dùng nguyên mẫu (hiccup).
Thì hiện tại tiếp diễn cần am/is/are + V-ing (hiccuping), không dùng dạng V3 (hiccuped).

