Chia động từ hibernate
All Tenses of the Verb "hibernate"
Một động từ, mười hai thì. Xem hibernate (ngủ đông) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hibernate · hibernated · will hibernateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hibernatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hibernatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hibernatingThì hiện tại
The bat hibernates in caves during winter.
Con dơi ngủ đông trong hang vào mùa đông.
The squirrel is hibernating under the old oak tree.
Con sóc đang ngủ đông dưới gốc cây sồi già.
The colony has hibernated safely through the cold season.
Cả đàn đã ngủ đông an toàn suốt mùa lạnh.
The bats have been hibernating in the cavern for months.
Đàn dơi đã ngủ đông trong hang động nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
The tortoise hibernated under the leaves last winter.
Con rùa cạn đã ngủ đông dưới lớp lá vào mùa đông trước.
The hedgehog was hibernating when the gardener found it.
Con nhím đang ngủ đông khi người làm vườn tìm thấy nó.
The squirrels had hibernated before the first snowfall.
Đàn sóc đã ngủ đông trước khi tuyết đầu mùa rơi.
The frogs had been hibernating in the mud before the pond froze over.
Đàn ếch đã ngủ đông trong bùn trước khi ao bị đóng băng.
Thì tương lai
The bats will hibernate in the cave this winter.
Đàn dơi sẽ ngủ đông trong hang vào mùa đông này.
By January the squirrels will be hibernating under the snow.
Đến tháng Một, đàn sóc sẽ đang ngủ đông dưới lớp tuyết.
By February the bats will have hibernated through the coldest weeks.
Đến tháng Hai, đàn dơi sẽ đã ngủ đông qua những tuần lạnh nhất.
By 2030 the bats will have been hibernating in this cavern for twenty years.
Đến năm 2030, đàn dơi sẽ đã ngủ đông trong hang động này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hibernate / hibernates | Quá khứ đơn S + hibernated | Tương lai đơn S + will + hibernate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hibernating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hibernating | Tương lai tiếp diễn S + will be + hibernating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hibernated | Quá khứ hoàn thành S + had + hibernated | Tương lai hoàn thành S + will have + hibernated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hibernating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hibernating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hibernating |
Luyện chia hibernate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (hibernated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last winter) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

