GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hibernate

All Tenses of the Verb "hibernate"

Một động từ, mười hai thì. Xem hibernate (ngủ đông) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhibernate
V2 · QUÁ KHỨhibernated
V3 · PHÂN TỪhibernated
V-INGhibernating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

hibernate · hibernated · will hibernate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hibernating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hibernated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hibernating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + hibernate / hibernates
Khẳng định:The bear hibernates through the winter months.
Phủ định:The hedgehog doesn't hibernate every year.
Nghi vấn:Does the hedgehog hibernate every year?

The bat hibernates in caves during winter.

Con dơi ngủ đông trong hang vào mùa đông.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + hibernating
Khẳng định:The bear is hibernating in its den right now.
Phủ định:The tortoise isn't hibernating this early.
Nghi vấn:Is the tortoise hibernating this early?

The squirrel is hibernating under the old oak tree.

Con sóc đang ngủ đông dưới gốc cây sồi già.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + hibernated
Khẳng định:The bears have hibernated in this cave for generations.
Phủ định:The frog hasn't hibernated in the pond mud yet.
Nghi vấn:Has the frog hibernated in the pond mud yet?

The colony has hibernated safely through the cold season.

Cả đàn đã ngủ đông an toàn suốt mùa lạnh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hibernating
Khẳng định:The bear has been hibernating since early November.
Phủ định:It hasn't been hibernating this long before.
Nghi vấn:How long has the hedgehog been hibernating?

The bats have been hibernating in the cavern for months.

Đàn dơi đã ngủ đông trong hang động nhiều tháng nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hibernated
Khẳng định:The bear hibernated in the cave all winter.
Phủ định:The groundhog didn't hibernate early this year.
Nghi vấn:Did the groundhog hibernate early this year?

The tortoise hibernated under the leaves last winter.

Con rùa cạn đã ngủ đông dưới lớp lá vào mùa đông trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hibernating
Khẳng định:The bear was hibernating when the hikers passed by.
Phủ định:The bats weren't hibernating when the cave was discovered.
Nghi vấn:Were the bats hibernating when the cave was discovered?

The hedgehog was hibernating when the gardener found it.

Con nhím đang ngủ đông khi người làm vườn tìm thấy nó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hibernated
Khẳng định:The bear had hibernated for three months before it woke.
Phủ định:The tortoise hadn't hibernated before the frost arrived.
Nghi vấn:Had the tortoise hibernated before the frost arrived?

The squirrels had hibernated before the first snowfall.

Đàn sóc đã ngủ đông trước khi tuyết đầu mùa rơi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hibernating
Khẳng định:The bear had been hibernating for weeks before the thaw began.
Phủ định:The bats hadn't been hibernating long before scientists arrived.
Nghi vấn:Had the bats been hibernating long before scientists arrived?

The frogs had been hibernating in the mud before the pond froze over.

Đàn ếch đã ngủ đông trong bùn trước khi ao bị đóng băng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + hibernate
Khẳng định:The bear will hibernate once the temperature drops.
Phủ định:The hedgehog won't hibernate early this year.
Nghi vấn:Will the hedgehog hibernate early this year?

The bats will hibernate in the cave this winter.

Đàn dơi sẽ ngủ đông trong hang vào mùa đông này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hibernating
Khẳng định:This time next month the bear will be hibernating in its den.
Phủ định:The tortoise won't be hibernating by December.
Nghi vấn:Will the tortoise be hibernating by December?

By January the squirrels will be hibernating under the snow.

Đến tháng Một, đàn sóc sẽ đang ngủ đông dưới lớp tuyết.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hibernated
Khẳng định:By spring the bear will have hibernated for five months.
Phủ định:The hedgehog won't have hibernated long enough by March.
Nghi vấn:Will the hedgehog have hibernated long enough by March?

By February the bats will have hibernated through the coldest weeks.

Đến tháng Hai, đàn dơi sẽ đã ngủ đông qua những tuần lạnh nhất.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hibernating
Khẳng định:By next winter the colony will have been hibernating in this cave for a decade.
Phủ định:The bears won't have been hibernating here for ten years by then.
Nghi vấn:Will the bears have been hibernating here for ten years by 2030?

By 2030 the bats will have been hibernating in this cavern for twenty years.

Đến năm 2030, đàn dơi sẽ đã ngủ đông trong hang động này được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hibernate / hibernates
Quá khứ đơn
S + hibernated
Tương lai đơn
S + will + hibernate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hibernating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hibernating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hibernating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hibernated
Quá khứ hoàn thành
S + had + hibernated
Tương lai hoàn thành
S + will have + hibernated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hibernating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hibernating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hibernating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hibernate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have hibernate all winter.I have hibernated all winter.

Sau have/has phải là V3 (hibernated), không dùng nguyên mẫu.

The bear hibernate in the cave last winter.The bear hibernated in the cave last winter.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last winter) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.

The bear will hibernate when it will get cold.The bear will hibernate when it gets cold.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hibernate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS