Chia động từ hesitate
All Tenses of the Verb "hesitate"
Một động từ, mười hai thì. Xem hesitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hesitate · hesitated · will hesitateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hesitatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hesitatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hesitatingThì hiện tại
He never hesitates to give his opinion.
Anh ấy không bao giờ ngần ngại nêu ý kiến.
They are hesitating over the contract terms.
Họ đang do dự về các điều khoản hợp đồng.
I have hesitated long enough about this decision.
Tôi đã do dự đủ lâu về quyết định này rồi.
They have been hesitating about the investment since last month.
Họ đã do dự về khoản đầu tư này từ tháng trước.
Thì quá khứ
I hesitated for a moment before speaking.
Tôi đã ngập ngừng một chút trước khi nói.
They were hesitating about the plan until the last minute.
Họ đã do dự về kế hoạch cho đến phút chót.
They had hesitated too much before applying for the visa.
Họ đã do dự quá nhiều trước khi nộp đơn xin visa.
I had been hesitating about the job for weeks before I accepted it.
Tôi đã do dự về công việc này nhiều tuần trước khi nhận lời.
Thì tương lai
He will hesitate before making such a big decision.
Anh ấy sẽ ngần ngại trước khi đưa ra quyết định lớn như vậy.
This time next month they will be hesitating over the final choice.
Giờ này tháng sau họ sẽ đang do dự về lựa chọn cuối cùng.
By next week he will have hesitated for a whole month.
Đến tuần sau, anh ấy sẽ đã do dự trọn một tháng.
By next year they will have been hesitating over the plan for ages.
Đến năm sau, họ sẽ đã do dự về kế hoạch này rất lâu.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hesitate / hesitates | Quá khứ đơn S + hesitated | Tương lai đơn S + will + hesitate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hesitating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hesitating | Tương lai tiếp diễn S + will be + hesitating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hesitated | Quá khứ hoàn thành S + had + hesitated | Tương lai hoàn thành S + will have + hesitated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hesitating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hesitating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hesitating |
Luyện chia hesitate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn cần thêm -ed: hesitated, không dùng nguyên mẫu.
Sau 'hesitate to' dùng động từ nguyên mẫu (to help), không dùng V-ing.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần have been + V-ing, không phải have + V-ing.
