Chia động từ herniate
All Tenses of the Verb "herniate"
Một động từ, mười hai thì. Xem herniate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
herniate · herniated · will herniateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + herniatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + herniatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + herniatingThì hiện tại
Poor posture can herniate a spinal disc over time.
Tư thế xấu có thể khiến đĩa đệm cột sống thoát vị theo thời gian.
The scan shows the disc is herniating badly.
Kết quả chụp cho thấy đĩa đệm đang thoát vị nặng.
The lumbar disc has already herniated.
Đĩa đệm thắt lưng đã thoát vị rồi.
The tissue has been herniating gradually under strain.
Mô đã dần thoát vị trong thời gian qua do áp lực.
Thì quá khứ
The lumbar disc herniated under the strain.
Đĩa đệm thắt lưng đã thoát vị do áp lực quá lớn.
The nerve was being pressed as the disc was herniating.
Dây thần kinh bị chèn ép trong lúc đĩa đệm đang thoát vị.
The disc had already herniated before the pain became severe.
Đĩa đệm đã thoát vị trước khi cơn đau trở nên nghiêm trọng.
The disc had been herniating gradually before the numbness began.
Đĩa đệm đã dần thoát vị trong một thời gian trước khi tê bì bắt đầu.
Thì tương lai
If untreated, the disc will herniate more.
Nếu không điều trị, đĩa đệm sẽ thoát vị nặng hơn.
Without rest, the disc will be herniating by tomorrow.
Không nghỉ ngơi, đĩa đệm sẽ đang thoát vị nặng hơn vào ngày mai.
By next month the disc will have herniated further.
Đến tháng sau, đĩa đệm sẽ đã thoát vị nặng hơn.
By the follow-up, the disc will have been herniating for ten days.
Đến lần tái khám, đĩa đệm sẽ đã thoát vị suốt mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + herniate / herniates | Quá khứ đơn S + herniated | Tương lai đơn S + will + herniate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + herniating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + herniating | Tương lai tiếp diễn S + will be + herniating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + herniated | Quá khứ hoàn thành S + had + herniated | Tương lai hoàn thành S + will have + herniated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + herniating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + herniating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + herniating |
Luyện chia herniate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít phải dùng has, không dùng have.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
Thì tiếp diễn cần V-ing sau was/were, không dùng nguyên mẫu.
