Chia động từ herd
All Tenses of the Verb "herd"
Một động từ, mười hai thì. Xem herd biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
herd · herded · will herdViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + herdingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + herdedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + herdingThì hiện tại
The farmer herds his sheep into the barn each evening.
Người nông dân lùa đàn cừu vào chuồng mỗi buổi tối.
The dog is herding the sheep across the field.
Con chó đang lùa đàn cừu qua cánh đồng.
He has already herded the cows back to the pasture.
Anh ấy đã lùa bầy bò về lại đồng cỏ rồi.
They have been herding cattle across the plains all day.
Họ đã lùa đàn gia súc qua đồng bằng suốt cả ngày.
Thì quá khứ
I herded the cows into the barn before the storm.
Tôi đã lùa bầy bò vào chuồng trước khi bão đến.
She was herding the cows when the fence broke.
Cô ấy đang lùa đàn bò thì hàng rào bị hỏng.
The dog had herded all the sheep before the farmer noticed.
Con chó đã lùa hết đàn cừu trước khi người nông dân để ý.
They had been herding cattle across the plains before they set up camp.
Họ đã lùa đàn gia súc qua đồng bằng trước khi dựng trại.
Thì tương lai
We will herd the cows into the barn before dark.
Chúng tôi sẽ lùa bầy bò vào chuồng trước khi trời tối.
At dawn she will be herding the sheep to the pasture.
Lúc bình minh cô ấy sẽ đang lùa đàn cừu ra đồng cỏ.
By evening he will have herded the entire flock home.
Đến tối anh ấy sẽ đã lùa cả đàn về nhà xong.
By 2030 they will have been herding cattle on this land for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã chăn đàn gia súc trên mảnh đất này 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + herd / herds | Quá khứ đơn S + herded | Tương lai đơn S + will + herd |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + herding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + herding | Tương lai tiếp diễn S + will be + herding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + herded | Quá khứ hoàn thành S + had + herded | Tương lai hoàn thành S + will have + herded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + herding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + herding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + herding |
Luyện chia herd qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (herded), không dùng nguyên mẫu (herd).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

