Chia động từ herald
All Tenses of the Verb "herald"
Một động từ, mười hai thì. Xem *herald* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
herald · heralded · will heraldViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + heraldingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + heraldedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + heraldingThì hiện tại
Dark clouds often herald a storm.
Mây đen thường báo hiệu một cơn bão.
The press is heralding her arrival as historic.
Báo chí đang tung hô sự xuất hiện của cô ấy là mang tính lịch sử.
The invention has heralded a new age of technology.
Phát minh này đã báo hiệu một kỷ nguyên công nghệ mới.
The media has been heralding the merger as inevitable.
Truyền thông đã liên tục ca ngợi vụ sáp nhập này là tất yếu.
Thì quá khứ
The signing of the treaty heralded a period of peace.
Việc ký hiệp ước đã báo hiệu một giai đoạn hòa bình.
The banners were heralding the festival all week.
Các biểu ngữ đã báo hiệu lễ hội suốt cả tuần.
The article had heralded the athlete as a future champion.
Bài báo đã tôn vinh vận động viên này là nhà vô địch tương lai trước đó.
The press had been heralding his comeback for months before the concert.
Báo chí đã liên tục ca ngợi sự trở lại của anh ấy nhiều tháng trước buổi hòa nhạc.
Thì tương lai
The new policy will herald a shift toward renewable energy.
Chính sách mới sẽ báo hiệu sự chuyển dịch sang năng lượng tái tạo.
Next month, headlines will be heralding the opening of the new bridge.
Tháng sau, các tiêu đề báo sẽ đang tung hô lễ khánh thành cây cầu mới.
By the time she retires, critics will have heralded her as a legend.
Đến khi cô ấy nghỉ hưu, các nhà phê bình sẽ đã tôn vinh cô ấy là huyền thoại.
By next spring, fans will have been heralding his return for months.
Đến mùa xuân năm sau, người hâm mộ sẽ đã tung hô sự trở lại của anh ấy suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + herald / heralds | Quá khứ đơn S + heralded | Tương lai đơn S + will + herald |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + heralding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + heralding | Tương lai tiếp diễn S + will be + heralding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + heralded | Quá khứ hoàn thành S + had + heralded | Tương lai hoàn thành S + will have + heralded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + heralding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + heralding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + heralding |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (news) cần động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (heralded), không dùng V-ing.
Chủ ngữ số nhiều (the bells) dùng were, không dùng was.
