Chia động từ hemorrhage
All Tenses of the Verb "hemorrhage"
Một động từ, mười hai thì. Xem hemorrhage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hemorrhage · hemorrhaged · will hemorrhageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hemorrhagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hemorrhagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hemorrhagingThì hiện tại
The company hemorrhages money every quarter.
Công ty này mất tiền ồ ạt mỗi quý.
The team is hemorrhaging staff after the layoffs.
Đội ngũ nhân sự đang mất người ồ ạt sau đợt sa thải.
The firm has hemorrhaged customers since the scandal broke.
Công ty đã mất khách hàng ồ ạt kể từ khi vụ bê bối vỡ lở.
The business has been hemorrhaging cash for months.
Doanh nghiệp đã mất tiền ồ ạt suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
He hemorrhaged badly after the fall.
Anh ấy đã chảy máu ồ ạt sau cú ngã.
The wound was hemorrhaging as the paramedics worked.
Vết thương đang chảy máu ồ ạt khi nhân viên cấp cứu làm việc.
The patient had hemorrhaged twice before doctors found the cause.
Bệnh nhân đã chảy máu ồ ạt hai lần trước khi bác sĩ tìm ra nguyên nhân.
The company had been hemorrhaging money for years before it closed.
Công ty đã mất tiền ồ ạt suốt nhiều năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The business will hemorrhage cash unless costs are cut soon.
Doanh nghiệp sẽ mất tiền ồ ạt nếu chi phí không được cắt giảm sớm.
Without treatment, the patient will be hemorrhaging within minutes.
Nếu không được điều trị, bệnh nhân sẽ đang chảy máu ồ ạt chỉ trong vài phút.
By tonight, the company will have hemorrhaged millions in losses.
Đến tối nay, công ty sẽ đã mất hàng triệu đô vì thua lỗ.
By 2027, the startup will have been hemorrhaging funds for three straight years.
Đến năm 2027, công ty khởi nghiệp này sẽ đã mất tiền ồ ạt suốt ba năm liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hemorrhage / hemorrhages | Quá khứ đơn S + hemorrhaged | Tương lai đơn S + will + hemorrhage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hemorrhaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hemorrhaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + hemorrhaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hemorrhaged | Quá khứ hoàn thành S + had + hemorrhaged | Tương lai hoàn thành S + will have + hemorrhaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hemorrhaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hemorrhaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hemorrhaging |
Luyện chia hemorrhage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are phải dùng V-ing (hemorrhaging), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (hemorrhaged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (hemorrhaged), không dùng hiện tại đơn.
