Chia động từ hem
All Tenses of the Verb "hem"
Một động từ, mười hai thì. Xem hem biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hem · hemmed · will hemViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hemmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hemmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hemmingThì hiện tại
The tailor hems every pair of pants by hand.
Người thợ may lên gấu từng chiếc quần bằng tay.
I am hemming my new dress before the party.
Tôi đang lên gấu chiếc váy mới trước bữa tiệc.
He has hemmed three pairs of pants this week.
Anh ấy đã lên gấu ba chiếc quần tuần này.
He has been hemming curtains all afternoon.
Anh ấy đã lên gấu rèm cửa cả buổi chiều.
Thì quá khứ
I hemmed my new pants last night.
Tối qua tôi đã lên gấu chiếc quần mới.
I was hemming my dress when the needle broke.
Tôi đang lên gấu chiếc váy thì kim gãy.
By the time we met, I had already hemmed the whole order.
Đến lúc chúng tôi gặp nhau, tôi đã lên gấu xong cả đơn hàng rồi.
She had been hemming dresses all morning and her fingers were sore.
Cô ấy đã lên gấu váy cả buổi sáng và ngón tay bắt đầu đau.
Thì tương lai
He will hem his suit trousers before the interview.
Anh ấy sẽ lên gấu quần vest trước buổi phỏng vấn.
This time tomorrow I will be hemming my outfit for the event.
Giờ này ngày mai tôi sẽ đang lên gấu trang phục cho sự kiện.
By next week I will have hemmed enough pants for the whole order.
Đến tuần sau tôi sẽ đã lên gấu đủ quần cho cả đơn hàng.
By noon he will have been hemming trousers for three hours straight.
Đến trưa anh ấy sẽ đã lên gấu quần liên tục được ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hem / hems | Quá khứ đơn S + hemmed | Tương lai đơn S + will + hem |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hemming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hemming | Tương lai tiếp diễn S + will be + hemming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hemmed | Quá khứ hoàn thành S + had + hemmed | Tương lai hoàn thành S + will have + hemmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hemming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hemming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hemming |
Luyện chia hem qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) + V-s/-es ở hiện tại đơn: hems.
Động từ một âm tiết kết thúc phụ âm sau nguyên âm ngắn (hem) phải gấp đôi phụ âm cuối trước -ed: hemmed. Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) nên dùng quá khứ đơn.
Sau didn't luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không dùng V2.

