Chia động từ help
All Tenses of the Verb "help"
Một động từ, mười hai thì. Xem *help* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
help · helped · will helpViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + helpingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + helpedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + helpingThì hiện tại
I help my younger sister with her homework.
Tôi giúp em gái làm bài tập về nhà.
We are helping the new students settle in.
Chúng tôi đang giúp các học sinh mới ổn định chỗ ở.
He has helped me a lot since I moved here.
Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều kể từ khi tôi chuyển đến đây.
They have been helping the community for years.
Họ đã hỗ trợ cộng đồng trong nhiều năm nay.
Thì quá khứ
I helped my friend move to a new apartment last week.
Tuần trước tôi đã giúp bạn tôi chuyển đến căn hộ mới.
He was helping a lost tourist when the rain started.
Anh ấy đang giúp một du khách lạc đường thì trời bắt đầu mưa.
By the time she arrived, I had already helped the others.
Khi cô ấy đến, tôi đã giúp những người còn lại rồi.
He had been helping the charity for two years before he moved abroad.
Anh ấy đã hỗ trợ tổ chức từ thiện đó hai năm trước khi chuyển ra nước ngoài.
Thì tương lai
We will help you prepare for the exam.
Chúng tôi sẽ giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi.
At 3pm she will be helping the younger children.
Lúc 3 giờ chiều cô ấy sẽ đang giúp các em nhỏ.
By the end of the week, she will have helped over fifty students.
Đến cuối tuần, cô ấy sẽ đã giúp hơn năm mươi học sinh.
By 2030 they will have been helping the village for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã hỗ trợ ngôi làng đó được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + help / helps | Quá khứ đơn S + helped | Tương lai đơn S + will + help |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + helping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + helping | Tương lai tiếp diễn S + will be + helping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + helped | Quá khứ hoàn thành S + had + helped | Tương lai hoàn thành S + will have + helped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + helping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + helping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + helping |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (helped), không dùng nguyên thể V1.
Ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Động từ help không cần giới từ to trước tân ngữ trực tiếp.
