Chia động từ heighten
All Tenses of the Verb "heighten"
Một động từ, mười hai thì. Xem heighten biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
heighten · heightened · will heightenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + heighteningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + heightenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + heighteningThì hiện tại
Fear often heightens our senses.
Nỗi sợ thường làm các giác quan của ta trở nên nhạy bén hơn.
Public concern is heightening over the new policy.
Sự lo ngại của công chúng đang gia tăng về chính sách mới.
The report has heightened concerns about safety.
Bản báo cáo đã làm gia tăng lo ngại về an toàn.
Awareness has been heightening since the campaign began.
Nhận thức đã tăng dần từ khi chiến dịch bắt đầu.
Thì quá khứ
The storm heightened concerns about flooding.
Cơn bão làm gia tăng lo ngại về ngập lụt.
Excitement was heightening throughout the stadium.
Sự phấn khích đang tăng dần khắp sân vận động.
Media coverage had heightened public interest before the launch.
Truyền thông đã làm gia tăng sự quan tâm của công chúng trước khi ra mắt.
Suspicion had been heightening for weeks before the arrest.
Sự nghi ngờ đã tăng dần trong nhiều tuần trước vụ bắt giữ.
Thì tương lai
The event will heighten awareness of climate change.
Sự kiện sẽ làm gia tăng nhận thức về biến đổi khí hậu.
Pressure will be heightening as election day approaches.
Áp lực sẽ đang gia tăng khi ngày bầu cử đến gần.
By 2027, concerns will have heightened significantly.
Đến năm 2027, mối lo ngại sẽ đã gia tăng đáng kể.
By the vote, debate will have been heightening for weeks.
Đến ngày bỏ phiếu, tranh luận sẽ đã gia tăng trong nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + heighten / heightens | Quá khứ đơn S + heightened | Tương lai đơn S + will + heighten |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + heightening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + heightening | Tương lai tiếp diễn S + will be + heightening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + heightened | Quá khứ hoàn thành S + had + heightened | Tương lai hoàn thành S + will have + heightened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + heightening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + heightening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + heightening |
Luyện chia heighten qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'News' là danh từ số ít → dùng 'has', không dùng 'have'.
Chủ ngữ số ít (this) ở hiện tại đơn → động từ phải thêm -s (heightens).
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (heighten), không thêm -ed.
