GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hedge

All Tenses of the Verb "hedge"

Một động từ, mười hai thì. Xem hedge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhedge
V2 · QUÁ KHỨhedged
V3 · PHÂN TỪhedged
V-INGhedging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

hedge · hedged · will hedge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hedging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hedged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hedging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + hedge / hedges
Khẳng định:The fund hedges its currency exposure.
Phủ định:The company doesn't hedge against inflation.
Nghi vấn:Does the firm hedge its commodity risk?

The trader hedges his positions before every earnings report.

Nhà giao dịch phòng ngừa rủi ro cho vị thế của mình trước mỗi báo cáo lợi nhuận.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + hedging
Khẳng định:The fund is hedging its portfolio against volatility right now.
Phủ định:We aren't hedging that position this week.
Nghi vấn:Are they hedging the interest rate risk?

Investors are hedging their bets ahead of the announcement.

Các nhà đầu tư đang phòng ngừa rủi ro trước khi có thông báo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + hedged
Khẳng định:The company has hedged most of its exposure.
Phủ định:They haven't hedged the currency risk yet.
Nghi vấn:Has the fund hedged against a downturn?

The bank has already hedged its foreign exchange risk.

Ngân hàng đã phòng ngừa rủi ro tỷ giá ngoại tệ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hedging
Khẳng định:The fund has been hedging its bets since the market turned volatile.
Phủ định:We haven't been hedging our exposure carefully enough.
Nghi vấn:How long has the firm been hedging against inflation?

Traders have been hedging their positions all quarter.

Các nhà giao dịch đã phòng ngừa rủi ro cho vị thế của họ suốt cả quý.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hedged
Khẳng định:The fund hedged its risk last quarter.
Phủ định:They didn't hedge the currency exposure.
Nghi vấn:Did the company hedge against the price drop?

The trader hedged his position before the crash.

Nhà giao dịch đã phòng ngừa rủi ro cho vị thế của mình trước khi thị trường sụp đổ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hedging
Khẳng định:We were hedging our exposure when the market crashed.
Phủ định:They weren't hedging that position at the time.
Nghi vấn:Was the fund hedging against the risk then?

The bank was hedging its interest rate risk when rates spiked.

Ngân hàng đang phòng ngừa rủi ro lãi suất thì lãi suất tăng vọt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hedged
Khẳng định:The fund had hedged its position before the crisis hit.
Phủ định:They hadn't hedged the risk before the announcement.
Nghi vấn:Had the company hedged its exposure before the deal closed?

The trader had already hedged his bets before the news broke.

Nhà giao dịch đã phòng ngừa rủi ro trước khi tin tức được công bố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hedging
Khẳng định:The fund had been hedging its risk for months before the collapse.
Phủ định:They hadn't been hedging their exposure carefully before the loss.
Nghi vấn:Had the bank been hedging that position regularly?

The firm had been hedging its currency risk for years before it stopped.

Công ty đã phòng ngừa rủi ro tỷ giá suốt nhiều năm trước khi ngừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + hedge
Khẳng định:We will hedge our exposure before the report.
Phủ định:The fund won't hedge that position.
Nghi vấn:Will you hedge against the currency risk?

The company will hedge its fuel costs next quarter.

Công ty sẽ phòng ngừa rủi ro chi phí nhiên liệu vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hedging
Khẳng định:This time next week we will be hedging our new positions.
Phủ định:We won't be hedging that risk during the freeze.
Nghi vấn:Will the fund be hedging against inflation next year?

By tomorrow, traders will be hedging their bets ahead of the vote.

Đến ngày mai, các nhà giao dịch sẽ đang phòng ngừa rủi ro trước cuộc bỏ phiếu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hedged
Khẳng định:By Friday we will have hedged the entire portfolio.
Phủ định:They won't have hedged the risk by then.
Nghi vấn:Will you have hedged your position by next month?

By year-end, the fund will have hedged most of its exposure.

Đến cuối năm, quỹ sẽ đã phòng ngừa rủi ro cho phần lớn danh mục.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hedging
Khẳng định:By next year, we will have been hedging this position for a decade.
Phủ định:We won't have been hedging that risk long by then.
Nghi vấn:Will the fund have been hedging its exposure for five years by 2030?

By 2030 the bank will have been hedging its currency risk for fifteen years.

Đến năm 2030 ngân hàng sẽ đã phòng ngừa rủi ro tỷ giá suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hedge / hedges
Quá khứ đơn
S + hedged
Tương lai đơn
S + will + hedge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hedging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hedging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hedging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hedged
Quá khứ hoàn thành
S + had + hedged
Tương lai hoàn thành
S + will have + hedged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hedging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hedging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hedging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hedge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The fund have hedge its risk.The fund has hedged its risk.

Sau have/has phải dùng V3 (hedged), không dùng nguyên mẫu.

They hedge the position last week.They hedged the position last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn hedged.

We will hedging the exposure.We will hedge the exposure.

Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (hedge), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hedge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS