Chia động từ hedge
All Tenses of the Verb "hedge"
Một động từ, mười hai thì. Xem hedge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hedge · hedged · will hedgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hedgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hedgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hedgingThì hiện tại
The trader hedges his positions before every earnings report.
Nhà giao dịch phòng ngừa rủi ro cho vị thế của mình trước mỗi báo cáo lợi nhuận.
Investors are hedging their bets ahead of the announcement.
Các nhà đầu tư đang phòng ngừa rủi ro trước khi có thông báo.
The bank has already hedged its foreign exchange risk.
Ngân hàng đã phòng ngừa rủi ro tỷ giá ngoại tệ rồi.
Traders have been hedging their positions all quarter.
Các nhà giao dịch đã phòng ngừa rủi ro cho vị thế của họ suốt cả quý.
Thì quá khứ
The trader hedged his position before the crash.
Nhà giao dịch đã phòng ngừa rủi ro cho vị thế của mình trước khi thị trường sụp đổ.
The bank was hedging its interest rate risk when rates spiked.
Ngân hàng đang phòng ngừa rủi ro lãi suất thì lãi suất tăng vọt.
The trader had already hedged his bets before the news broke.
Nhà giao dịch đã phòng ngừa rủi ro trước khi tin tức được công bố.
The firm had been hedging its currency risk for years before it stopped.
Công ty đã phòng ngừa rủi ro tỷ giá suốt nhiều năm trước khi ngừng lại.
Thì tương lai
The company will hedge its fuel costs next quarter.
Công ty sẽ phòng ngừa rủi ro chi phí nhiên liệu vào quý tới.
By tomorrow, traders will be hedging their bets ahead of the vote.
Đến ngày mai, các nhà giao dịch sẽ đang phòng ngừa rủi ro trước cuộc bỏ phiếu.
By year-end, the fund will have hedged most of its exposure.
Đến cuối năm, quỹ sẽ đã phòng ngừa rủi ro cho phần lớn danh mục.
By 2030 the bank will have been hedging its currency risk for fifteen years.
Đến năm 2030 ngân hàng sẽ đã phòng ngừa rủi ro tỷ giá suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hedge / hedges | Quá khứ đơn S + hedged | Tương lai đơn S + will + hedge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hedging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hedging | Tương lai tiếp diễn S + will be + hedging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hedged | Quá khứ hoàn thành S + had + hedged | Tương lai hoàn thành S + will have + hedged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hedging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hedging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hedging |
Luyện chia hedge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (hedged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn hedged.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (hedge), không thêm -ing.

