Chia động từ heave
All Tenses of the Verb "heave"
Một động từ, mười hai thì. Xem heave biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
heave · heaved · will heaveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + heavingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + heavedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + heavingThì hiện tại
The dockworkers heave crates onto the pier all day.
Công nhân bến cảng khuân vác các thùng hàng lên bến suốt cả ngày.
The rescuers are heaving the boulder off the trapped hiker.
Đội cứu hộ đang cố sức đẩy tảng đá ra khỏi người đi bộ đường dài bị mắc kẹt.
The movers have heaved every piece of furniture into the truck.
Đội chuyển nhà đã khuân hết mọi món đồ nội thất lên xe tải.
The volunteers have been heaving sandbags since the flood warning.
Các tình nguyện viên đã khuân bao cát từ khi có cảnh báo lũ.
Thì quá khứ
The sailor heaved a sigh of relief when the storm passed.
Người thủy thủ thở phào nhẹ nhõm khi cơn bão qua đi.
The workers were heaving the piano up the stairs when it got stuck.
Nhóm công nhân đang khuân chiếc đàn piano lên cầu thang thì nó bị kẹt.
By the time we returned, they had already heaved the fallen branch off the path.
Khi chúng tôi quay lại, họ đã kéo cành cây đổ ra khỏi lối đi.
The rescuers had been heaving rubble for hours before they found survivors.
Đội cứu hộ đã khuân dỡ đống đổ nát trong nhiều giờ trước khi tìm thấy người sống sót.
Thì tương lai
The crew will heave the cargo aboard before nightfall.
Thủy thủ đoàn sẽ khuân hàng lên tàu trước khi trời tối.
At dawn, the crew will be heaving supplies onto the trucks.
Vào lúc bình minh, đội của họ sẽ đang khuân đồ tiếp tế lên xe tải.
By the end of the shift, the crew will have heaved a hundred sacks.
Đến cuối ca làm, đội của họ sẽ đã khuân được một trăm bao tải.
By sunset, the volunteers will have been heaving sandbags for twelve hours straight.
Đến hoàng hôn, các tình nguyện viên sẽ đã khuân bao cát liên tục suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + heave / heaves | Quá khứ đơn S + heaved | Tương lai đơn S + will + heave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + heaving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + heaving | Tương lai tiếp diễn S + will be + heaving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + heaved | Quá khứ hoàn thành S + had + heaved | Tương lai hoàn thành S + will have + heaved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + heaving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + heaving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + heaving |
Luyện chia heave qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

