Chia động từ heat
All Tenses of the Verb "heat"
Một động từ, mười hai thì. Xem *heat* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
heat · heated · will heatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + heatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + heatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + heatingThì hiện tại
Metal heats up quickly when exposed to sunlight.
Kim loại nóng lên rất nhanh khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
The room is heating up quickly with the heater on.
Căn phòng đang nóng lên nhanh chóng với lò sưởi đang hoạt động.
I have already heated the water — it's ready to use.
Tôi đã đun nước rồi — có thể dùng được ngay.
The planet has been heating at an alarming rate in recent decades.
Hành tinh đã ấm lên với tốc độ đáng lo ngại trong những thập kỷ gần đây.
Thì quá khứ
I heated the leftovers and had them for lunch.
Tôi đã hâm nóng thức ăn thừa và ăn trưa với chúng.
The water was heating slowly because the stove was on low.
Nước đang được đun chậm vì bếp để lửa nhỏ.
By the time dinner started, she had already heated the soup.
Đến khi bữa tối bắt đầu, cô ấy đã hâm nóng súp xong rồi.
The furnace had been heating the house for years before it broke down.
Lò sưởi đã sưởi ấm ngôi nhà trong nhiều năm trước khi nó hỏng.
Thì tương lai
The oven will heat the food quickly at 200 degrees.
Lò nướng sẽ làm nóng thức ăn nhanh chóng ở 200 độ.
The engine will be heating up by the time we reach the highway.
Động cơ sẽ đang nóng lên vào lúc chúng ta đến đường cao tốc.
By 6 pm she will have heated the house to a comfortable temperature.
Đến 6 giờ tối cô ấy sẽ đã sưởi ấm ngôi nhà đến nhiệt độ thoải mái.
By 2050 the planet will have been heating at an accelerated rate for a century.
Đến 2050 Trái Đất sẽ đã ấm lên với tốc độ tăng nhanh trong suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + heat / heats | Quá khứ đơn S + heated | Tương lai đơn S + will + heat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + heating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + heating | Tương lai tiếp diễn S + will be + heating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + heated | Quá khứ hoàn thành S + had + heated | Tương lai hoàn thành S + will have + heated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + heating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + heating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + heating |
Lỗi thường gặp
Khi nói về việc vừa xong và còn ảnh hưởng đến hiện tại, dùng thì hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -s/-es.
Để diễn tả việc đã hoàn thành, dùng thì hiện tại hoàn thành (have/has + V3), không dùng 'is + V1'.
