Chia động từ hearken
All Tenses of the Verb "hearken"
Một động từ, mười hai thì. Xem hearken biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hearken · hearkened · will hearkenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hearkeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hearkenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hearkeningThì hiện tại
Wise leaders hearken to the counsel of their advisers.
Những nhà lãnh đạo khôn ngoan lắng nghe lời khuyên của cố vấn.
The children are hearkening to their grandmother's tale by the fire.
Bọn trẻ đang lắng nghe câu chuyện của bà bên bếp lửa.
The council has finally hearkened to the people's demands.
Hội đồng cuối cùng đã lắng nghe yêu cầu của người dân.
The disciples have been hearkening to the teacher's words for years.
Các môn đệ đã lắng nghe lời dạy của người thầy suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The old sailor hearkened to the sound of the approaching storm.
Người thủy thủ già lắng nghe tiếng cơn bão đang đến gần.
The crowd was hearkening to the speaker when the lights went out.
Đám đông đang lắng nghe diễn giả thì đèn tắt phụt.
She had hearkened to the old legend many times before she understood it.
Cô đã nghe truyền thuyết cổ đó nhiều lần trước khi hiểu được nó.
The monks had been hearkening to the bell's toll for hours before dawn.
Các nhà sư đã lắng nghe tiếng chuông suốt nhiều giờ trước bình minh.
Thì tương lai
The new leader will hearken to the concerns of every citizen.
Vị lãnh đạo mới sẽ lắng nghe mối lo của mọi công dân.
By evening, the whole village will be hearkening to the storyteller.
Đến tối, cả ngôi làng sẽ đang lắng nghe người kể chuyện.
By sunset, the elders will have hearkened to every request.
Đến hoàng hôn, các bô lão sẽ đã lắng nghe mọi lời thỉnh cầu.
By dawn, the sentries will have been hearkening to the forest all night.
Đến bình minh, những người lính canh sẽ đã lắng nghe khu rừng suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hearken(s) to | Quá khứ đơn S + hearkened to | Tương lai đơn S + will + hearken to |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hearkening to | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hearkening to | Tương lai tiếp diễn S + will be + hearkening to |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hearkened to | Quá khứ hoàn thành S + had + hearkened to | Tương lai hoàn thành S + will have + hearkened to |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hearkening to | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hearkening to | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hearkening to |
Luyện chia hearken qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
hearken thường đi với giới từ to trước tân ngữ (hearken to somebody/something), không dùng trực tiếp như ngoại động từ.
hearken mang sắc thái trang trọng, cổ điển; tránh trộn với văn nói suồng sã hoặc câu hỏi đuôi không phù hợp văn phong.
hearken nhấn mạnh việc lắng nghe chăm chú, nghiêm túc; với nghĩa nghe nhạc thông thường, hằng ngày nên dùng listen to thay vì hearken to.
