Chia động từ heal
All Tenses of the Verb "heal"
Một động từ, mười hai thì. Xem heal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
heal · healed · will healViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + healingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + healedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + healingThì hiện tại
Time heals all wounds.
Thời gian chữa lành mọi vết thương.
His broken arm is healing nicely.
Cánh tay gãy của anh ấy đang lành tốt.
She has healed from the surgery.
Cô ấy đã hồi phục sau ca phẫu thuật.
They have been healing since the accident.
Họ đã hồi phục dần từ sau tai nạn.
Thì quá khứ
His broken leg healed in two months.
Chân gãy của anh ấy lành trong hai tháng.
Her burn was healing slowly at that time.
Vết bỏng của cô ấy lúc đó đang lành chậm.
Her wrist had healed before the tournament started.
Cổ tay của cô ấy đã lành trước khi giải đấu bắt đầu.
The tissue had been healing steadily before the setback.
Mô đã đang lành dần đều trước khi gặp trở ngại.
Thì tương lai
Your ankle will heal with rest.
Mắt cá chân của bạn sẽ lành nếu nghỉ ngơi.
This time next month, her arm will be healing well.
Giờ này tháng sau, cánh tay cô ấy sẽ đang lành tốt.
By June, his knee will have healed fully.
Đến tháng Sáu, đầu gối của anh ấy sẽ đã lành hẳn.
By December, she will have been healing from the surgery for six months.
Đến tháng Mười Hai, cô ấy sẽ đã hồi phục sau ca phẫu thuật được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + heal / heals | Quá khứ đơn S + healed | Tương lai đơn S + will + heal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + healing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + healing | Tương lai tiếp diễn S + will be + healing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + healed | Quá khứ hoàn thành S + had + healed | Tương lai hoàn thành S + will have + healed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + healing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + healing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + healing |
Luyện chia heal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (healed), không dùng nguyên mẫu (heal).
Có mốc thời gian quá khứ (last time) → dùng quá khứ đơn healed, không dùng nguyên mẫu.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (heal), không thêm -ed.
