Chia động từ headhunt
All Tenses of the Verb "headhunt"
Một động từ, mười hai thì. Xem headhunt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
headhunt · headhunted · will headhuntViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + headhuntingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + headhuntedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + headhuntingThì hiện tại
Recruiters often headhunt talented engineers from rival companies.
Các nhà tuyển dụng thường săn đón kỹ sư tài năng từ công ty đối thủ.
The company is headhunting a senior developer right now.
Công ty đang săn tìm một lập trình viên cấp cao ngay lúc này.
The startup has headhunted a well-known designer from a rival firm.
Công ty khởi nghiệp đã săn được một nhà thiết kế nổi tiếng từ công ty đối thủ.
The firm has been headhunting candidates since the merger.
Công ty đã săn tìm ứng viên kể từ khi sáp nhập.
Thì quá khứ
A rival firm headhunted their best analyst.
Một công ty đối thủ đã săn mất nhà phân tích giỏi nhất của họ.
The agency was headhunting engineers when the tech boom began.
Công ty tuyển dụng đang săn tìm kỹ sư khi cơn sốt công nghệ bắt đầu.
By the time the news broke, they had headhunted a new CEO.
Đến khi tin tức lan ra, họ đã săn được một CEO mới.
The company had been headhunting candidates for a year before the launch.
Công ty đã săn tìm ứng viên suốt một năm trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The firm will headhunt a specialist for the new project.
Công ty sẽ săn tìm một chuyên gia cho dự án mới.
This time next quarter, we will be headhunting for a new CFO.
Giờ này quý sau, chúng tôi sẽ đang săn tìm một CFO mới.
By March, the firm will have headhunted a new head of sales.
Đến tháng Ba, công ty sẽ đã săn được một trưởng phòng kinh doanh mới.
By 2027, the firm will have been headhunting executives for a decade.
Đến năm 2027, công ty sẽ đã săn tìm nhân sự cấp cao suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + headhunt / headhunts | Quá khứ đơn S + headhunted | Tương lai đơn S + will + headhunt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + headhunting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + headhunting | Tương lai tiếp diễn S + will be + headhunting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + headhunted | Quá khứ hoàn thành S + had + headhunted | Tương lai hoàn thành S + will have + headhunted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + headhunting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + headhunting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + headhunting |
Luyện chia headhunt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

