GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ headhunt

All Tenses of the Verb "headhunt"

Một động từ, mười hai thì. Xem headhunt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUheadhunt
V2 · QUÁ KHỨheadhunted
V3 · PHÂN TỪheadhunted
V-INGheadhunting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

headhunt · headhunted · will headhunt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + headhunting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + headhunted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + headhunting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình tuyển dụng thường xuyên.
S + headhunt / headhunts
Khẳng định:The agency headhunts top executives for big firms.
Phủ định:She doesn't headhunt junior staff.
Nghi vấn:Does the firm headhunt candidates from competitors?

Recruiters often headhunt talented engineers from rival companies.

Các nhà tuyển dụng thường săn đón kỹ sư tài năng từ công ty đối thủ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + headhunting
Khẳng định:They are headhunting a new CFO this quarter.
Phủ định:We aren't headhunting anyone at the moment.
Nghi vấn:Are you headhunting candidates for the marketing role?

The company is headhunting a senior developer right now.

Công ty đang săn tìm một lập trình viên cấp cao ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + headhunted
Khẳng định:The agency has headhunted several top managers this year.
Phủ định:They haven't headhunted anyone for that position yet.
Nghi vấn:Have you headhunted a replacement for the director?

The startup has headhunted a well-known designer from a rival firm.

Công ty khởi nghiệp đã săn được một nhà thiết kế nổi tiếng từ công ty đối thủ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + headhunting
Khẳng định:The recruiter has been headhunting for months.
Phủ định:They haven't been headhunting seriously this year.
Nghi vấn:How long have you been headhunting for this role?

The firm has been headhunting candidates since the merger.

Công ty đã săn tìm ứng viên kể từ khi sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + headhunted
Khẳng định:The agency headhunted him for the CEO position last year.
Phủ định:They didn't headhunt anyone last quarter.
Nghi vấn:Did the company headhunt a new director?

A rival firm headhunted their best analyst.

Một công ty đối thủ đã săn mất nhà phân tích giỏi nhất của họ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + headhunting
Khẳng định:We were headhunting for a new manager when the budget was cut.
Phủ định:They weren't headhunting anyone at that time.
Nghi vấn:Were you headhunting for the sales role last month?

The agency was headhunting engineers when the tech boom began.

Công ty tuyển dụng đang săn tìm kỹ sư khi cơn sốt công nghệ bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + headhunted
Khẳng định:They had already headhunted a replacement before he resigned.
Phủ định:The firm hadn't headhunted anyone before the crisis.
Nghi vấn:Had the agency headhunted a candidate before the deadline?

By the time the news broke, they had headhunted a new CEO.

Đến khi tin tức lan ra, họ đã săn được một CEO mới.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + headhunting
Khẳng định:They had been headhunting for months before they found the right person.
Phủ định:The firm hadn't been headhunting long before the merger happened.
Nghi vấn:Had the agency been headhunting for that role for a while?

The company had been headhunting candidates for a year before the launch.

Công ty đã săn tìm ứng viên suốt một năm trước khi ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + headhunt
Khẳng định:We will headhunt a new director next quarter.
Phủ định:They won't headhunt anyone this year.
Nghi vấn:Will the agency headhunt candidates for this role?

The firm will headhunt a specialist for the new project.

Công ty sẽ săn tìm một chuyên gia cho dự án mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + headhunting
Khẳng định:By next month, we will be headhunting for three open roles.
Phủ định:They won't be headhunting anyone during the holidays.
Nghi vấn:Will the agency be headhunting candidates next week?

This time next quarter, we will be headhunting for a new CFO.

Giờ này quý sau, chúng tôi sẽ đang săn tìm một CFO mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + headhunted
Khẳng định:By the end of the year, they will have headhunted five executives.
Phủ định:We won't have headhunted a replacement by then.
Nghi vấn:Will the agency have headhunted a candidate by the deadline?

By March, the firm will have headhunted a new head of sales.

Đến tháng Ba, công ty sẽ đã săn được một trưởng phòng kinh doanh mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + headhunting
Khẳng định:By June, we will have been headhunting for this role for six months.
Phủ định:They won't have been headhunting long by then.
Nghi vấn:Will the agency have been headhunting for the position for months by then?

By 2027, the firm will have been headhunting executives for a decade.

Đến năm 2027, công ty sẽ đã săn tìm nhân sự cấp cao suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + headhunt / headhunts
Quá khứ đơn
S + headhunted
Tương lai đơn
S + will + headhunt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + headhunting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + headhunting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + headhunting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + headhunted
Quá khứ hoàn thành
S + had + headhunted
Tương lai hoàn thành
S + will have + headhunted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + headhunting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + headhunting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + headhunting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia headhunt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have headhunted him last year.They headhunted him last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

We are headhunting since January.We have been headhunting since January.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

They will headhunt when they will need staff.They will headhunt when they need staff.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#headhunt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS