GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ head

All Tenses of the Verb "head"

Một động từ, mười hai thì. Xem head biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhead
V2 · QUÁ KHỨheaded
V3 · PHÂN TỪheaded
V-INGheading
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

head · headed · will head
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + heading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + headed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + heading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + head / heads
Khẳng định:She heads the marketing team.
Phủ định:She doesn't head that department anymore.
Nghi vấn:Does he head the project every quarter?

He heads the sales division at the company.

Anh ấy đứng đầu bộ phận kinh doanh của công ty.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + heading
Khẳng định:He is heading to the airport now.
Phủ định:He isn't heading home yet.
Nghi vấn:Are you heading to the meeting now?

We are heading to the beach right now.

Chúng tôi đang đến bãi biển ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + headed
Khẳng định:She has headed this team since last year.
Phủ định:They haven't headed in that direction yet.
Nghi vấn:Has he headed the committee before?

He has already headed off to the station.

Anh ấy đã đi đến ga rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + heading
Khẳng định:She has been heading the project for months.
Phủ định:I haven't been heading in that direction lately.
Nghi vấn:How long have you been heading this department?

They have been heading toward the summit since dawn.

Họ đã tiến về phía đỉnh núi từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + headed
Khẳng định:We headed home after the show last night.
Phủ định:She didn't head that division last year.
Nghi vấn:Did you head the committee in 2020?

I headed straight to the office yesterday.

Hôm qua tôi đã đi thẳng đến văn phòng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + heading
Khẳng định:I was heading to work when the accident happened.
Phủ định:They weren't heading that way at the time.
Nghi vấn:Were you heading home when it happened?

She was heading to the meeting when her phone rang.

Cô ấy đang đi đến cuộc họp thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + headed
Khẳng định:He had headed the team before he retired.
Phủ định:She hadn't headed that project before the merger.
Nghi vấn:Had they headed toward the city before the storm?

The convoy had headed north before the roads closed.

Đoàn xe đã hướng về phía bắc trước khi các con đường đóng cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + heading
Khẳng định:She had been heading the department for years before she left.
Phủ định:We hadn't been heading that way long before we turned back.
Nghi vấn:Had you been heading the team all along?

They had been heading toward the coast for hours before they stopped.

Họ đã tiến về phía bờ biển suốt nhiều giờ trước khi dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + head
Khẳng định:I will head to the station now.
Phủ định:She won't head that team next year.
Nghi vấn:Will you head the new project?

We will head home after dinner.

Chúng tôi sẽ về nhà sau bữa tối.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + heading
Khẳng định:This time tomorrow I will be heading to the airport.
Phủ định:He won't be heading that direction next week.
Nghi vấn:Will you be heading to the conference?

At 7am I will be heading to the office.

7 giờ sáng tôi sẽ đang trên đường đến văn phòng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + headed
Khẳng định:By noon they will have headed out of town.
Phủ định:She won't have headed the project by then.
Nghi vấn:Will you have headed the team for five years by 2030?

By next year he will have headed the division for a decade.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã đứng đầu bộ phận đó suốt một thập kỷ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + heading
Khẳng định:By May she will have been heading the team for a year.
Phủ định:We won't have been heading that direction long by then.
Nghi vấn:Will you have been heading the company for ten years by 2030?

By 2030 they will have been heading that firm for two decades.

Đến 2030 họ sẽ đã điều hành công ty đó suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + head / heads
Quá khứ đơn
S + headed
Tương lai đơn
S + will + head
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + heading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + heading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + heading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + headed
Quá khứ hoàn thành
S + had + headed
Tương lai hoàn thành
S + will have + headed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + heading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + heading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + heading
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia head qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have head the team since 2020.I have headed the team since 2020.

Sau have/has phải là V3 (headed), không dùng nguyên mẫu (head).

She heads to work yesterday.She headed to work yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

I will head there when I will be ready.I will head there when I am ready.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#head#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS