Chia động từ head
All Tenses of the Verb "head"
Một động từ, mười hai thì. Xem head biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
head · headed · will headViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + headingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + headedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + headingThì hiện tại
He heads the sales division at the company.
Anh ấy đứng đầu bộ phận kinh doanh của công ty.
We are heading to the beach right now.
Chúng tôi đang đến bãi biển ngay bây giờ.
He has already headed off to the station.
Anh ấy đã đi đến ga rồi.
They have been heading toward the summit since dawn.
Họ đã tiến về phía đỉnh núi từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I headed straight to the office yesterday.
Hôm qua tôi đã đi thẳng đến văn phòng.
She was heading to the meeting when her phone rang.
Cô ấy đang đi đến cuộc họp thì điện thoại reo.
The convoy had headed north before the roads closed.
Đoàn xe đã hướng về phía bắc trước khi các con đường đóng cửa.
They had been heading toward the coast for hours before they stopped.
Họ đã tiến về phía bờ biển suốt nhiều giờ trước khi dừng lại.
Thì tương lai
We will head home after dinner.
Chúng tôi sẽ về nhà sau bữa tối.
At 7am I will be heading to the office.
7 giờ sáng tôi sẽ đang trên đường đến văn phòng.
By next year he will have headed the division for a decade.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đứng đầu bộ phận đó suốt một thập kỷ.
By 2030 they will have been heading that firm for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã điều hành công ty đó suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + head / heads | Quá khứ đơn S + headed | Tương lai đơn S + will + head |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + heading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + heading | Tương lai tiếp diễn S + will be + heading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + headed | Quá khứ hoàn thành S + had + headed | Tương lai hoàn thành S + will have + headed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + heading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + heading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + heading |
Luyện chia head qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (headed), không dùng nguyên mẫu (head).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
