Chia động từ haunt
All Tenses of the Verb "haunt"
Một động từ, mười hai thì. Xem haunt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
haunt · haunted · will hauntViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hauntingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hauntedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hauntingThì hiện tại
The old house haunts every visitor's imagination.
Ngôi nhà cũ ám ảnh trí tưởng tượng của mọi du khách.
The memory is haunting me right now.
Ký ức đó đang ám ảnh tôi ngay bây giờ.
The tragedy has haunted the whole town.
Thảm kịch đó đã ám ảnh cả thị trấn.
That ghost story has been haunting the villagers for years.
Câu chuyện ma đó đã ám ảnh dân làng suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The old story haunted me all through my childhood.
Câu chuyện cũ đã ám ảnh tôi suốt thời thơ ấu.
The regret was haunting him when we spoke.
Nỗi hối tiếc đang ám ảnh anh ấy khi chúng tôi nói chuyện.
The tragedy had haunted the family long before they moved.
Bi kịch đó đã ám ảnh gia đình họ từ lâu trước khi họ chuyển đi.
The ghost story had been haunting the town for decades before it faded.
Câu chuyện ma đó đã ám ảnh thị trấn suốt nhiều thập kỷ trước khi phai nhạt.
Thì tương lai
That choice will haunt him for the rest of his life.
Lựa chọn đó sẽ ám ảnh anh ấy suốt phần đời còn lại.
Years from now that image will still be haunting me.
Nhiều năm sau, hình ảnh đó vẫn sẽ đang ám ảnh tôi.
By the time he retires, that decision will have haunted him for decades.
Đến khi nghỉ hưu, quyết định đó sẽ đã ám ảnh anh ấy suốt nhiều thập kỷ.
By 2030 that tragedy will have been haunting the town for a century.
Đến 2030 bi kịch đó sẽ đã ám ảnh thị trấn suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + haunt / haunts | Quá khứ đơn S + haunted | Tương lai đơn S + will + haunt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + haunting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + haunting | Tương lai tiếp diễn S + will be + haunting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + haunted | Quá khứ hoàn thành S + had + haunted | Tương lai hoàn thành S + will have + haunted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + haunting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + haunting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + haunting |
Luyện chia haunt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (haunted), không dùng nguyên mẫu (haunt).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
