Chia động từ haul
All Tenses of the Verb "haul"
Một động từ, mười hai thì. Xem haul biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
haul · hauled · will haulViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + haulingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hauledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + haulingThì hiện tại
The company hauls freight every week.
Công ty vận chuyển hàng hóa mỗi tuần.
The driver is hauling steel to the site.
Tài xế đang chở thép đến công trường.
The firm has hauled goods for decades.
Công ty đã vận chuyển hàng hóa suốt nhiều thập kỷ.
She has been hauling cargo for years.
Cô ấy đã vận chuyển hàng hóa nhiều năm.
Thì quá khứ
The truck hauled bricks to the site.
Xe tải đã chở gạch đến công trường.
He was hauling sand when it began to rain.
Anh ấy đang chở cát thì trời bắt đầu mưa.
The crew had hauled the timber before dark.
Đội đã chở gỗ xong trước khi trời tối.
He had been hauling cargo for years before he changed jobs.
Anh ấy đã chở hàng nhiều năm trước khi đổi việc.
Thì tương lai
The company will haul the shipment next week.
Công ty sẽ vận chuyển lô hàng vào tuần sau.
At noon they will be hauling steel to the port.
Trưa nay họ sẽ đang chở thép đến cảng.
By next week the crew will have hauled ten loads.
Đến tuần sau, đội sẽ đã chở xong mười chuyến hàng.
By 2030 they will have been hauling goods for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã vận chuyển hàng hóa được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + haul / hauls | Quá khứ đơn S + hauled | Tương lai đơn S + will + haul |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hauling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hauling | Tương lai tiếp diễn S + will be + hauling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hauled | Quá khứ hoàn thành S + had + hauled | Tương lai hoàn thành S + will have + hauled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hauling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hauling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hauling |
Luyện chia haul qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (hauled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn hauled.
Sau am/is/are phải thêm -ing (hauling) để tạo thì tiếp diễn.

