Chia động từ hate
All Tenses of the Verb "hate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *hate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
hate · hated · will hateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hatingThì hiện tại
I hate being late for meetings.
Tôi ghét đi họp trễ.
I am really hating this traffic today.
Hôm nay tôi thực sự ghét cái nạn kẹt xe này.
He has hated that song ever since he heard it.
Anh ấy đã ghét bài hát đó kể từ khi nghe lần đầu.
He has been hating his morning commute since they changed the train schedule.
Anh ấy đã ghét chuyến tàu buổi sáng kể từ khi họ thay đổi lịch.
Thì quá khứ
I hated my old job because of the long hours.
Tôi đã ghét công việc cũ vì giờ làm quá dài.
She was hating every moment of the long commute.
Cô ấy đang ghét từng phút của hành trình dài.
They had hated the policy for years before management changed it.
Họ đã ghét chính sách đó nhiều năm trước khi ban lãnh đạo thay đổi.
He had been hating the routine for months before he finally changed it.
Anh ấy đã ghét thói quen đó nhiều tháng trước khi cuối cùng thay đổi.
Thì tương lai
You will hate the long commute if you move there.
Bạn sẽ ghét quãng đường dài nếu chuyển đến đó.
By next winter she will be hating the long dark evenings.
Đến mùa đông năm sau cô ấy sẽ ghét những buổi tối dài tối tăm.
By graduation she will have hated the early morning lectures for three years.
Đến khi tốt nghiệp cô ấy sẽ đã ghét những buổi học sáng sớm ba năm.
By next month he will have been hating his alarm clock for six months.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã ghét đồng hồ báo thức suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hate / hates | Quá khứ đơn S + hated | Tương lai đơn S + will + hate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hating | Tương lai tiếp diễn S + will be + hating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hated | Quá khứ hoàn thành S + had + hated | Tương lai hoàn thành S + will have + hated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (hated), không dùng V1 (hate).
Có mốc thời gian quá khứ hoặc ngữ cảnh quá khứ → dùng quá khứ đơn (hated), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
