GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hatch

All Tenses of the Verb "hatch"

Một động từ, mười hai thì. Xem hatch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhatch
V2 · QUÁ KHỨhatched
V3 · PHÂN TỪhatched
V-INGhatching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

hatch · hatched · will hatch
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hatching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hatched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hatching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + hatch / hatches
Khẳng định:The eggs hatch after about three weeks.
Phủ định:These eggs don't hatch until spring.
Nghi vấn:Do turtle eggs hatch on the beach?

Chicken eggs usually hatch after twenty-one days.

Trứng gà thường nở sau hai mươi mốt ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + hatching
Khẳng định:The eggs are hatching right now.
Phủ định:The eggs aren't hatching yet.
Nghi vấn:Are the chicks hatching already?

Look, the duck eggs are hatching in the nest!

Nhìn kìa, trứng vịt đang nở trong tổ!

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + hatched
Khẳng định:The eggs have hatched overnight.
Phủ định:The turtle eggs haven't hatched yet.
Nghi vấn:Have all the chicks hatched?

Three of the five eggs have hatched already.

Ba trong năm quả trứng đã nở rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hatching
Khẳng định:The eggs have been hatching since dawn.
Phủ định:They haven't been hatching well this season.
Nghi vấn:How long have the eggs been hatching?

The eggs have been hatching one by one since morning.

Trứng đã lần lượt nở từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hatched
Khẳng định:The eggs hatched early this morning.
Phủ định:The last egg didn't hatch.
Nghi vấn:Did all the eggs hatch on time?

The baby birds hatched two days ago.

Những chú chim non đã nở hai ngày trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hatching
Khẳng định:The eggs were hatching when we checked the nest.
Phủ định:They weren't hatching yet at noon.
Nghi vấn:Were the eggs hatching when you arrived?

The chicks were hatching just as the sun rose.

Những chú gà con đang nở đúng lúc mặt trời mọc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hatched
Khẳng định:The eggs had hatched before we got back.
Phủ định:The turtle eggs hadn't hatched before the storm.
Nghi vấn:Had the eggs hatched by the time you checked?

Most of the eggs had already hatched by morning.

Hầu hết trứng đã nở trước khi trời sáng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hatching
Khẳng định:The eggs had been hatching for hours before we noticed.
Phủ định:They hadn't been hatching long when the storm hit.
Nghi vấn:Had the eggs been hatching all night?

The eggs had been hatching slowly for a full day before it finished.

Trứng đã nở dần suốt cả một ngày trước khi hoàn tất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + hatch
Khẳng định:The eggs will hatch next week.
Phủ định:These eggs won't hatch in cold weather.
Nghi vấn:Will the eggs hatch soon?

The chicks will hatch in about a week.

Những chú gà con sẽ nở trong khoảng một tuần nữa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hatching
Khẳng định:This time next week the eggs will be hatching.
Phủ định:The eggs won't be hatching until the temperature rises.
Nghi vấn:Will the eggs be hatching by Sunday?

By next Monday the eggs will be hatching in the incubator.

Đến thứ Hai tuần sau, trứng sẽ đang nở trong máy ấp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hatched
Khẳng định:By next month all the eggs will have hatched.
Phủ định:The eggs won't have hatched by Friday.
Nghi vấn:Will the eggs have hatched by the time we return?

By the end of the week all the eggs will have hatched.

Đến cuối tuần, tất cả trứng sẽ đã nở hết.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hatching
Khẳng định:By dawn the eggs will have been hatching for six hours.
Phủ định:The eggs won't have been hatching long by then.
Nghi vấn:Will the eggs have been hatching all night by morning?

By sunrise the eggs will have been hatching for hours.

Đến bình minh, trứng sẽ đã nở suốt nhiều giờ liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hatch / hatches
Quá khứ đơn
S + hatched
Tương lai đơn
S + will + hatch
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hatching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hatching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hatching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hatched
Quá khứ hoàn thành
S + had + hatched
Tương lai hoàn thành
S + will have + hatched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hatching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hatching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hatching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hatch qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The eggs have hatch already.→✓ The eggs have hatched already.

Sau have/has phải dùng V3 (hatched), không dùng nguyên mẫu.

✗ The eggs hatch yesterday.→✓ The eggs hatched yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho động từ.

✗ The eggs will hatched next week.→✓ The eggs will hatch next week.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hatch#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS