Chia động từ hatch
All Tenses of the Verb "hatch"
Một động từ, mười hai thì. Xem hatch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hatch · hatched · will hatchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hatchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hatchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hatchingThì hiện tại
Chicken eggs usually hatch after twenty-one days.
Trứng gà thường nở sau hai mươi mốt ngày.
Look, the duck eggs are hatching in the nest!
Nhìn kìa, trứng vịt đang nở trong tổ!
Three of the five eggs have hatched already.
Ba trong năm quả trứng đã nở rồi.
The eggs have been hatching one by one since morning.
Trứng đã lần lượt nở từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The baby birds hatched two days ago.
Những chú chim non đã nở hai ngày trước.
The chicks were hatching just as the sun rose.
Những chú gà con đang nở đúng lúc mặt trời mọc.
Most of the eggs had already hatched by morning.
Hầu hết trứng đã nở trước khi trời sáng.
The eggs had been hatching slowly for a full day before it finished.
Trứng đã nở dần suốt cả một ngày trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
The chicks will hatch in about a week.
Những chú gà con sẽ nở trong khoảng một tuần nữa.
By next Monday the eggs will be hatching in the incubator.
Đến thứ Hai tuần sau, trứng sẽ đang nở trong máy ấp.
By the end of the week all the eggs will have hatched.
Đến cuối tuần, tất cả trứng sẽ đã nở hết.
By sunrise the eggs will have been hatching for hours.
Đến bình minh, trứng sẽ đã nở suốt nhiều giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hatch / hatches | Quá khứ đơn S + hatched | Tương lai đơn S + will + hatch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hatching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hatching | Tương lai tiếp diễn S + will be + hatching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hatched | Quá khứ hoàn thành S + had + hatched | Tương lai hoàn thành S + will have + hatched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hatching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hatching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hatching |
Luyện chia hatch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (hatched), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho động từ.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.
