GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hash

All Tenses of the Verb "hash"

Một động từ, mười hai thì. Xem hash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhash
V2 · QUÁ KHỨhashed
V3 · PHÂN TỪhashed
V-INGhashing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

hash · hashed · will hash
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hashing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hashed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hashing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + hash / hashes
Khẳng định:The server hashes every password before storing it.
Phủ định:The server doesn't hash every password before storing it.
Nghi vấn:Does the server hash every password before storing it?

This function hashes strings using SHA-256.

Hàm này băm chuỗi bằng thuật toán SHA-256.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + hashing
Khẳng định:The script is hashing all the files right now.
Phủ định:The script isn't hashing all the files right now.
Nghi vấn:Is the script hashing all the files right now?

We are hashing the passwords before migrating the database.

Chúng tôi đang băm mật khẩu trước khi di chuyển cơ sở dữ liệu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + hashed
Khẳng định:The system has hashed all user credentials.
Phủ định:The system hasn't hashed all user credentials.
Nghi vấn:Has the system hashed all user credentials?

She has already hashed the file to verify its integrity.

Cô ấy đã băm tệp để kiểm tra tính toàn vẹn rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hashing
Khẳng định:We have been hashing millions of records all week.
Phủ định:We haven't been hashing millions of records all week.
Nghi vấn:Have you been hashing millions of records all week?

He has been hashing the dataset for the last two hours.

Anh ấy đã băm bộ dữ liệu trong hai giờ qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hashed
Khẳng định:The engineer hashed the passwords last week.
Phủ định:The engineer didn't hash the passwords last week.
Nghi vấn:Did the engineer hash the passwords last week?

We hashed the file to check for tampering yesterday.

Hôm qua chúng tôi đã băm tệp để kiểm tra sự can thiệp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hashing
Khẳng định:I was hashing the file when the disk ran out of space.
Phủ định:I wasn't hashing the file when the disk ran out of space.
Nghi vấn:Were you hashing the file when the disk ran out of space?

She was hashing the data when the server rebooted.

Cô ấy đang băm dữ liệu thì server khởi động lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hashed
Khẳng định:They had hashed the password before storing it in the database.
Phủ định:They hadn't hashed the password before storing it in the database.
Nghi vấn:Had they hashed the password before storing it in the database?

The app had already hashed the token before it expired.

Ứng dụng đã băm mã thông báo trước khi nó hết hạn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hashing
Khẳng định:We had been hashing the archive for hours before it finished.
Phủ định:We hadn't been hashing the archive for hours before it finished.
Nghi vấn:Had you been hashing the archive for hours before it finished?

He had been hashing the files for a while before he found the duplicate.

Anh ấy đã băm các tệp một lúc trước khi tìm ra bản trùng lặp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + hash
Khẳng định:We will hash the passwords before deployment.
Phủ định:We won't hash the passwords before deployment.
Nghi vấn:Will you hash the passwords before deployment?

The system will hash new credentials automatically.

Hệ thống sẽ tự động băm thông tin đăng nhập mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hashing
Khẳng định:This time tomorrow I will be hashing the backup files.
Phủ định:This time tomorrow I won't be hashing the backup files.
Nghi vấn:Will you be hashing the backup files this time tomorrow?

At midnight the job will be hashing the entire archive.

Nửa đêm tác vụ sẽ đang băm toàn bộ kho lưu trữ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hashed
Khẳng định:By midnight we will have hashed every record.
Phủ định:By midnight we won't have hashed every record.
Nghi vấn:Will you have hashed every record by midnight?

By next release the app will have hashed all stored passwords.

Đến bản phát hành sau, ứng dụng sẽ đã băm mọi mật khẩu lưu trữ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hashing
Khẳng định:By August she will have been hashing that dataset for a month.
Phủ định:By August she won't have been hashing that dataset for a month.
Nghi vấn:Will you have been hashing that dataset for a month by August?

By the end of the audit they will have been hashing files for three weeks.

Đến cuối đợt kiểm toán họ sẽ đã băm tệp được ba tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hash / hashes
Quá khứ đơn
S + hashed
Tương lai đơn
S + will + hash
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hashing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hashing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hashing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hashed
Quá khứ hoàn thành
S + had + hashed
Tương lai hoàn thành
S + will have + hashed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hashing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hashing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hashing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hash qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The server hash the password.The server hashes the password.

Chủ ngữ số ít (the server) ở hiện tại đơn cần thêm -es: hashes.

We have hash the file.We have hashed the file.

Sau have/has phải dùng V3 (hashed), không dùng nguyên mẫu.

She was hash the data yesterday.She hashed the data yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng was + V.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#hash#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS