Chia động từ hash
All Tenses of the Verb "hash"
Một động từ, mười hai thì. Xem hash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hash · hashed · will hashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hashingThì hiện tại
This function hashes strings using SHA-256.
Hàm này băm chuỗi bằng thuật toán SHA-256.
We are hashing the passwords before migrating the database.
Chúng tôi đang băm mật khẩu trước khi di chuyển cơ sở dữ liệu.
She has already hashed the file to verify its integrity.
Cô ấy đã băm tệp để kiểm tra tính toàn vẹn rồi.
He has been hashing the dataset for the last two hours.
Anh ấy đã băm bộ dữ liệu trong hai giờ qua.
Thì quá khứ
We hashed the file to check for tampering yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã băm tệp để kiểm tra sự can thiệp.
She was hashing the data when the server rebooted.
Cô ấy đang băm dữ liệu thì server khởi động lại.
The app had already hashed the token before it expired.
Ứng dụng đã băm mã thông báo trước khi nó hết hạn.
He had been hashing the files for a while before he found the duplicate.
Anh ấy đã băm các tệp một lúc trước khi tìm ra bản trùng lặp.
Thì tương lai
The system will hash new credentials automatically.
Hệ thống sẽ tự động băm thông tin đăng nhập mới.
At midnight the job will be hashing the entire archive.
Nửa đêm tác vụ sẽ đang băm toàn bộ kho lưu trữ.
By next release the app will have hashed all stored passwords.
Đến bản phát hành sau, ứng dụng sẽ đã băm mọi mật khẩu lưu trữ.
By the end of the audit they will have been hashing files for three weeks.
Đến cuối đợt kiểm toán họ sẽ đã băm tệp được ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hash / hashes | Quá khứ đơn S + hashed | Tương lai đơn S + will + hash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + hashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hashed | Quá khứ hoàn thành S + had + hashed | Tương lai hoàn thành S + will have + hashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hashing |
Luyện chia hash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the server) ở hiện tại đơn cần thêm -es: hashes.
Sau have/has phải dùng V3 (hashed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng was + V.

