Chia động từ harvest
All Tenses of the Verb "harvest"
Một động từ, mười hai thì. Xem harvest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
harvest · harvested · will harvestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + harvestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + harvestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + harvestingThì hiện tại
Farmers harvest the crops in September.
Nông dân thu hoạch mùa màng vào tháng Chín.
We are harvesting the wheat right now.
Chúng tôi đang thu hoạch lúa mì ngay bây giờ.
He has already harvested the rice paddies.
Anh ấy đã thu hoạch xong ruộng lúa rồi.
They have been harvesting cotton since early morning.
Họ đã thu hoạch bông từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
I harvested the tomatoes yesterday.
Hôm qua tôi đã thu hoạch cà chua.
She was harvesting the wheat when it began to rain.
Cô ấy đang thu hoạch lúa mì thì trời bắt đầu mưa.
The workers had harvested all the corn before noon.
Công nhân đã thu hoạch xong bắp trước buổi trưa.
They had been harvesting cotton for months before the drought.
Họ đã thu hoạch bông suốt nhiều tháng trước khi hạn hán xảy ra.
Thì tương lai
We will harvest the rice in October.
Chúng tôi sẽ thu hoạch lúa vào tháng Mười.
At dawn I will be harvesting the wheat.
Lúc bình minh tôi sẽ đang thu hoạch lúa mì.
By next year he will have harvested three seasons of rice.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã thu hoạch xong ba vụ lúa.
By 2030 they will have been harvesting that land for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã canh tác thu hoạch trên mảnh đất đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + harvest / harvests | Quá khứ đơn S + harvested | Tương lai đơn S + will + harvest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + harvesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + harvesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + harvesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + harvested | Quá khứ hoàn thành S + had + harvested | Tương lai hoàn thành S + will have + harvested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + harvesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + harvesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + harvesting |
Luyện chia harvest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (harvested), không dùng nguyên mẫu (harvest).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
