Chia động từ harry
All Tenses of the Verb "harry"
Một động từ, mười hai thì. Xem harry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
harry · harried · will harryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + harryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + harriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + harryingThì hiện tại
Reporters harry the celebrity wherever she goes.
Các phóng viên liên tục quấy nhiễu nữ diễn viên bất cứ nơi đâu cô ấy đi.
The defenders are harrying the forward all match.
Các hậu vệ đang liên tục áp sát tiền đạo suốt trận đấu.
The media has harried the actor since the scandal broke.
Truyền thông đã quấy nhiễu nam diễn viên kể từ khi vụ bê bối bị phanh phui.
The paparazzi have been harrying the singer all week.
Đám phóng viên ảnh đã quấy nhiễu ca sĩ đó suốt cả tuần.
Thì quá khứ
Journalists harried the minister after the announcement.
Các nhà báo đã quấy nhiễu vị bộ trưởng sau lời tuyên bố.
The troops were harrying the retreat when the ambush began.
Quân đội đang truy kích cuộc rút lui thì cuộc phục kích bắt đầu.
The knights had harried the invaders before the main battle began.
Các kỵ sĩ đã quấy phá quân xâm lược trước khi trận chiến chính bắt đầu.
The raiders had been harrying the coast for years before the fleet arrived.
Bọn cướp biển đã quấy phá bờ biển suốt nhiều năm trước khi hạm đội đến.
Thì tương lai
The opposition will harry the minister over the budget.
Phe đối lập sẽ liên tục chất vấn vị bộ trưởng về ngân sách.
By tonight the paparazzi will be harrying the couple outside the hotel.
Tối nay, đám phóng viên ảnh sẽ đang quấy nhiễu cặp đôi bên ngoài khách sạn.
By next week the tabloids will have harried the singer nonstop.
Đến tuần sau, báo lá cải sẽ đã quấy nhiễu ca sĩ đó không ngừng.
By the time it ends, they will have been harrying the family for years.
Đến khi kết thúc, họ sẽ đã quấy nhiễu gia đình đó trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + harry / harries | Quá khứ đơn S + harried | Tương lai đơn S + will + harry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + harrying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + harrying | Tương lai tiếp diễn S + will be + harrying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + harried | Quá khứ hoàn thành S + had + harried | Tương lai hoàn thành S + will have + harried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + harrying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + harrying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + harrying |
Luyện chia harry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (harried), 'y' đổi thành 'i' trước khi thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn harried, không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (harry), không thêm -ed.
