Chia động từ harrow
All Tenses of the Verb "harrow"
Một động từ, mười hai thì. Xem harrow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
harrow · harrowed · will harrowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + harrowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + harrowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + harrowingThì hiện tại
Farmers harrow their fields to break up the soil.
Nông dân bừa đất để làm tơi xốp đất.
The tractor is harrowing the field right now.
Máy kéo đang bừa cánh đồng ngay bây giờ.
The farmer has already harrowed the plot before sowing.
Người nông dân đã bừa xong mảnh đất trước khi gieo hạt.
The workers have been harrowing the fields since dawn.
Các công nhân đã bừa các cánh đồng liên tục từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
We harrowed the field before planting the corn.
Chúng tôi đã bừa đất trước khi trồng ngô.
The tractor was harrowing the field when it broke down.
Máy kéo đang bừa cánh đồng thì bị hỏng.
The farmer had harrowed the field before the frost came.
Người nông dân đã bừa xong cánh đồng trước khi sương giá đến.
The workers had been harrowing the fields for weeks before the harvest.
Các công nhân đã bừa các cánh đồng suốt nhiều tuần trước vụ thu hoạch.
Thì tương lai
We will harrow the field before the rain comes.
Chúng tôi sẽ bừa đất trước khi mưa đến.
At sunrise the farmer will be harrowing the plot.
Lúc bình minh người nông dân sẽ đang bừa mảnh đất đó.
By next week the farmer will have harrowed every plot.
Đến tuần sau, người nông dân sẽ đã bừa xong mọi mảnh đất.
By dusk the workers will have been harrowing the fields for ten hours.
Đến chiều tối, các công nhân sẽ đã bừa các cánh đồng suốt mười giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + harrow / harrows | Quá khứ đơn S + harrowed | Tương lai đơn S + will + harrow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + harrowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + harrowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + harrowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + harrowed | Quá khứ hoàn thành S + had + harrowed | Tương lai hoàn thành S + will have + harrowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + harrowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + harrowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + harrowing |
Luyện chia harrow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (harrowed).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
