Chia động từ harpoon
All Tenses of the Verb "harpoon"
Một động từ, mười hai thì. Xem harpoon biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
harpoon · harpooned · will harpoonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + harpooningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + harpoonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + harpooningThì hiện tại
The whaling ship harpoons whales in cold waters.
Tàu săn cá voi phóng lao vào cá voi ở vùng biển lạnh.
The hunters are harpooning the whale from the boat.
Những người thợ săn đang phóng lao vào con cá voi từ trên thuyền.
The ship has harpooned several whales this year.
Con tàu đã phóng lao trúng vài con cá voi trong năm nay.
This crew has been harpooning whales since the 1980s.
Đội thủy thủ này đã săn cá voi bằng lao từ những năm 1980.
Thì quá khứ
The captain harpooned the whale from the deck.
Thuyền trưởng đã phóng lao trúng con cá voi từ trên boong tàu.
The hunter was harpooning the whale when the storm began.
Người thợ săn đang phóng lao vào con cá voi thì cơn bão bắt đầu.
The crew had harpooned the whale before dawn.
Thủy thủ đoàn đã phóng lao trúng con cá voi trước bình minh.
The fleet had been harpooning whales for decades before the law changed.
Đội tàu đã săn cá voi bằng lao suốt nhiều thập kỷ trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
They will harpoon the whale once it surfaces.
Họ sẽ phóng lao vào con cá voi khi nó nổi lên mặt nước.
By morning, the hunters will be harpooning whales near the ice.
Đến sáng, các thợ săn sẽ đang phóng lao vào cá voi gần vùng băng.
By next month, the ship will have harpooned its quota of whales.
Đến tháng sau, con tàu sẽ đã phóng lao đủ hạn ngạch cá voi.
By next year, the fleet will have been harpooning whales for a decade.
Đến năm sau, đội tàu sẽ đã săn cá voi bằng lao suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + harpoon / harpoons | Quá khứ đơn S + harpooned | Tương lai đơn S + will + harpoon |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + harpooning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + harpooning | Tương lai tiếp diễn S + will be + harpooning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + harpooned | Quá khứ hoàn thành S + had + harpooned | Tương lai hoàn thành S + will have + harpooned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + harpooning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + harpooning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + harpooning |
Luyện chia harpoon qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: harpoons.
Chủ ngữ số nhiều "they" dùng "have", không dùng "has".
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải là V-ing (harpooning), không dùng nguyên mẫu.

